to cease or come to an end, especially due to the passage of time or neglect

hết hạn, chấm dứt
Cô ấy lo lắng rằng bảo hiểm của mình sẽ hết hạn nếu không nộp các tài liệu yêu cầu sớm.
to tighten, squeeze, or narrow down in order to reduce in size

siết chặt, thu hẹp
Để giảm sưng, bác sĩ khuyên dùng băng ép để thắt chặt mắt cá chân bị thương.
to publicly state that something is the case

tuyên bố, khẳng định
Tác giả công khai khẳng định sự cống hiến của mình trong việc thúc đẩy công bằng xã hội trong mỗi tác phẩm.
to officially ban the existence or practice of something

cấm, ngăn cấm
Giáo lý tôn giáo cấm việc tiêu thụ một số loại thực phẩm trong các nghi lễ tôn giáo cụ thể.
to suppress a rebellion, protest, or uprising through use of authority or force

đàn áp, trấn áp
Chính phủ hiện đang đàn áp các cuộc biểu tình, dẫn đến phản ứng ngày càng tăng từ phía người dân.
to defend or protect something by serving as a strong barrier against potential harm or danger

bảo vệ, phòng thủ
Họ hiện đang bảo vệ tài khoản trực tuyến của mình bằng cách sử dụng mật khẩu mạnh và xác thực hai yếu tố.
to illegally obtain or exploit copyrighted or patented material for personal gain

cướp bóc, ăn cắp
Tác giả đã kiện nhà xuất bản vì cho phép người khác cướp bóc cuốn sách của mình bằng cách sao chép nó mà không có sự cho phép.
to restrict movement or actions through restraint or confinement

hạn chế, kiềm chế
Nếu nó tiếp tục cư xử không tốt, chúng tôi sẽ phải hạn chế nó trên ghế timeout.
to act against an agreement, promise, etc.

bội ước, thất hứa
Đội đã phải tìm một nhà tài trợ mới sau khi nhà tài trợ ban đầu không giữ lời hỗ trợ.
to make something less forceful, potent, or intense by adding additional elements or substances

pha loãng, làm giảm bớt
Giám đốc điều hành quyết định làm loãng quy định trang phục nghiêm ngặt của công ty để tạo ra môi trường làm việc thoải mái và bao dung hơn.
to come to a conclusion without enough evidence

đoán, suy đoán
Thấy văn phòng trống, cô ấy đoán rằng cuộc họp đã được dời lại mà không có thông báo trước.
to help a student come to a conclusion themselves instead of providing them with an answer directly

gợi ra, khơi gợi
Trong giờ học ngôn ngữ, người hướng dẫn đã sử dụng manh mối để gợi ra từ vựng từ học sinh.
to express mild disapproval, often in a gentle or corrective manner

la rầy, quở trách
Người mẹ mắng con mình vì không mặc áo khoác trong một ngày lạnh.
to remove or release from a restraint or burden

tháo bỏ, giải phóng
Tháo ách hiện đang tháo ách cho những con la, sẵn sàng nghỉ ngơi vào buổi tối.
to adjoin or border upon something, typically in a direct manner

giáp ranh, tiếp giáp với
Vỉa hè hiện đang tiếp giáp với công trường, gây bất tiện cho người đi bộ.
to cause someone to become aware of something, often by providing new information or insights

đánh thức, làm cho nhận thức
Bài học của giáo viên đã đánh thức học sinh về sức mạnh của viết sáng tạo.
to upset one by saying disrespectful things to them or constantly making fun of them

chế nhạo, chọc ghẹo
Anh ấy cố gắng phớt lờ họ khi họ chế nhạo anh ấy trong trò chơi.
to utilize borrowed funds or financial resources to increase one's capacity for investment or acquisition

sử dụng vốn vay, tận dụng đòn bẩy tài chính
Trong môi trường kinh doanh cạnh tranh, các công ty có thể tận dụng tài trợ bằng nợ để thực hiện các cuộc mua lại chiến lược.
to reject or let go of a person, idea, or possession that is considered unnecessary

loại bỏ, từ bỏ
Cô ấy đã loại bỏ những tình bạn độc hại để tập trung vào sức khỏe của mình.
to greatly shock or surprise someone

làm kinh ngạc, làm sửng sốt
Tài năng ca hát đáng chú ý của cô đã làm kinh ngạc mọi người tại buổi biểu diễn tài năng, giúp cô nhận được tràng pháo tay đứng dậy.
