Từ vựng cho IELTS Academic (Điểm 6-7) - Insignificance
Ở đây, bạn sẽ học một số từ tiếng Anh liên quan đến sự không quan trọng cần thiết cho kỳ thi IELTS học thuật.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
dạng từ
Chính tả
Đố vui
having no importance or connection with something

không liên quan, không quan trọng
Những bình luận về thời tiết là không liên quan đến cuộc thảo luận về sự nóng lên toàn cầu.
so small or insignificant that can be completely disregarded

không đáng kể, nhỏ bé
Sự khác biệt trong điểm số của họ là không đáng kể, chỉ cách nhau một phần nhỏ của điểm.
without any value or importance

không đáng kể, tầm thường
Họ coi vấn đề là không đáng kể và chuyển sang những vấn đề cấp bách hơn.
lacking importance or significance

hời hợt, nông cạn
Tại bữa tiệc, các vị khách tham gia vào những cuộc trò chuyện hời hợt, thảo luận về những chủ đề tầm thường như thời tiết và kế hoạch cuối tuần.
not easily seen, observed, or perceived due to a lack of prominence

không dễ nhận thấy, khó nhận biết
having limited significance or importance

không đáng kể, nhỏ
Tính liên quan biên của bài báo đã được các nhà nghiên cứu tranh luận.
not enough to attract attention or seem important

không đáng kể, nhỏ bé
Từ góc nhìn toàn cầu, sản lượng kinh tế của đất nước là không đáng kể so với các nền kinh tế lớn hơn.
lacking any purpose or goal

vô ích, vô nghĩa
Cô ấy nhận ra nhiệm vụ vô nghĩa và quyết định tập trung vào điều gì đó quan trọng hơn.
lacking significance or importance

không quan trọng, không đáng kể
Lập luận có vẻ không quan trọng, vì nó không ảnh hưởng đến vấn đề lớn hơn đang được bàn tới.
having little value or importance

không đáng kể, tầm thường
Nỗ lực của chính phủ để giải quyết vấn đề có vẻ không đáng kể so với quy mô của vấn đề.
happening as a side effect or by chance rather than being the main purpose or focus

ngẫu nhiên, phụ
Mất vài phút làm việc là một vấn đề ngẫu nhiên so với sự cố hệ thống.
having a size or significance so minute that makes it challenging to notice or appreciate

không đáng kể, khó nhận thấy
to consider someone or something as less important, valuable, or skillful than they actually are

đánh giá thấp, coi thường
Cuốn sách ban đầu bị đánh giá thấp nhưng sau này đã trở thành một tác phẩm kinh điển.
to reduce the quality or effectiveness of something

làm giảm chất lượng, làm suy giảm
Thiết kế lỗi đã làm giảm độ tin cậy của sản phẩm.
to lower the rank, status, or quality of something

giáng cấp, hạ cấp
Sự suy thoái môi trường có thể làm giảm sức khỏe của một hệ sinh thái.
to gradually decrease the effectiveness, confidence, or power of something or someone

làm suy yếu, phá hoại
Sự suy thoái kinh tế đã nghiêm trọng làm suy yếu sự ổn định tài chính của công ty.
to reduce the importance, significance, or emphasis placed on something

giảm bớt tầm quan trọng, làm nhẹ đi
to make something seem less important, significant, or serious than it actually is

tầm thường hóa, giảm nhẹ
