Từ vựng cho IELTS Academic (Điểm 6-7) - Giảm số lượng
Ở đây, bạn sẽ học một số từ tiếng Anh liên quan đến Giảm số lượng cần thiết cho kỳ thi IELTS học thuật.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
dạng từ
Chính tả
Đố vui
not enough in degree or amount

không đủ, thiếu
Giáo viên đã cung cấp phản hồi rằng câu trả lời của học sinh là không đủ để giải thích khái niệm.
small in amount or number while also unevenly and thinly scattered

thưa thớt, phân tán
Mái tóc thưa thớt trên đầu anh tạo nên sự tương phản rõ rệt với bộ râu dày của anh.
barely or not satisfactory in amount

thiếu, ít ỏi
Quỹ có số dư ít ỏi, khiến khó khăn trong việc chi trả mọi chi phí.
not enough to satisfy a need or reach a goal

không đủ, không thỏa đáng
Phòng có chỗ ngồi không đủ cho tất cả người tham dự.
very little in quantity or amount

hạn chế, giới hạn
Số lượng ghế hạn chế tại buổi hòa nhạc đã khiến vé trở nên rất được săn đón.
existing in smaller amounts than what is needed

khan hiếm, thiếu thốn
Nước trở nên khan hiếm trong đợt hạn hán, thúc đẩy các nỗ lực bảo tồn trên toàn khu vực.
lacking in terms of quantity or quality

thiếu, không đủ
Thiết bị thiếu hụt đã cản trở hiệu suất của đội trên sân.
lower than usual or expected in amount or quantity

giảm, hạ
Dự án gặp phải sự chậm trễ do ngân sách giảm, điều này hạn chế các nguồn lực có sẵn cho phát triển.
the act of reducing the amount of something

cắt giảm, giảm bớt
Các cắt giảm môi trường đã làm suy yếu các biện pháp kiểm soát ô nhiễm.
the act or process of making something smaller, less significant, or reducing its extent, impact, or importance

sự giảm bớt, sự thu nhỏ
Sự giảm bớt vai trò của anh ấy trong dự án khiến anh ấy thất vọng.
the process of reducing something to its smallest or lowest possible amount, extent, or degree

tối thiểu hóa
Việc giảm thiểu lỗi là rất quan trọng trong phân tích dữ liệu để đảm bảo độ chính xác của kết quả.
the act of making something smaller or reducing its size or quantity

sự giảm bớt, sự thu nhỏ
Quy định về tiếng ồn dẫn đến sự giảm bớt lưu lượng sân bay vào ban đêm.
the act of causing or having a decrease in value, quality, strength, quantity, intensity, etc.

giảm, hạ thấp
Giảm giới hạn tốc độ trên đường cao tốc có thể cải thiện an toàn đường bộ.
the act of reducing or shrinking something

sự co lại, sự thu nhỏ
Sự mở rộng đô thị dẫn đến sự co lại của môi trường sống tự nhiên.
the act of making something smaller or reducing its amount or degree

sự giảm bớt, sự giảm thiểu
Sự giảm bớt căng thẳng giữa hai quốc gia đã mang lại hy vọng cho hòa bình.
the process of something getting smaller or decrease in size

sự co lại, sự thu nhỏ
Sự co lại của khoản tiết kiệm của ông buộc ông phải suy nghĩ lại về kế hoạch nghỉ hưu của mình.
to decrease in quality, amount, degree, etc.

giảm, sụt giảm
Sự hào hứng ban đầu đối với sản phẩm giảm dần khi các đối thủ cạnh tranh giới thiệu các tính năng tiên tiến hơn.
to decrease in degree, size, etc.

giảm bớt, làm giảm
Nhu cầu về sản phẩm đã giảm sau khi ra mắt ban đầu.
to reduce the value or amount of something

giảm giá trị, giảm bớt
Cuộc điều tra đang diễn ra đang làm giảm giá cổ phiếu của các công ty bị ảnh hưởng.
