vô song
Vẻ thanh lịch và duyên dáng vô song của cô ấy đã thu hút mọi người trong phòng.
Ở đây, bạn sẽ học một số từ tiếng Anh liên quan đến Tính độc đáo cần thiết cho kỳ thi Academic IELTS.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
Chính tả
Đố vui
vô song
Vẻ thanh lịch và duyên dáng vô song của cô ấy đã thu hút mọi người trong phòng.
không thể so sánh
Trải nghiệm nhảy dù lần đầu tiên thật không gì sánh được, khiến tôi tràn đầy cả sự phấn khích lẫn kinh ngạc.
đặc biệt
Tiếng cười đặc biệt của cô ấy có thể nghe thấy từ phía bên kia căn phòng, khiến cô ấy dễ dàng được nhận ra trong đám đông.
vô song
Từ nét cọ đầu tiên đến chi tiết cuối cùng, kiệt tác vô song của nghệ sĩ đã xuất hiện như một minh chứng cho tài năng phi thường của họ.
vô song
Sự cống hiến và làm việc chăm chỉ của nhóm đã dẫn đến thành công vô song trong ngành.
độc quyền
Cô ấy đã nhận được lời mời độc quyền đến buổi trình diễn thời trang, dành riêng cho khách VIP và những người trong ngành.
phi thường
Tài năng phi thường của nghệ sĩ đã cho phép họ tạo ra những tác phẩm nghệ thuật ngoạn mục.
xuất sắc
Phong cách độc đáo của cô ấy khiến cô ấy trở thành một người nổi bật giữa các bạn đồng trang lứa.
chưa từng có
Đại dịch đã gây ra sự gián đoạn chưa từng có đối với du lịch và thương mại toàn cầu.
vô song
Dịch vụ khách hàng của công ty là vô song; họ luôn cố gắng hết sức để hỗ trợ khách hàng của mình.
độc nhất vô nhị
Bức tranh là một kiệt tác độc nhất vô nhị, được tạo ra bởi một nghệ sĩ nổi tiếng.
different from what is typically expected or common
lập dị
Nghệ sĩ được biết đến với cách tiếp cận lập dị của mình trong hội họa.
tò mò
Hành vi kỳ lạ của con mèo hàng xóm, thích bơi trong ao, đã làm mọi người ngạc nhiên.
không theo quy ước
Phong cách ăn mặc không theo quy ước của anh ấy, kết hợp trang phục trang trọng với các yếu tố bình thường, luôn thu hút sự chú ý.
đặc biệt
Hành vi kỳ lạ của con mèo, chẳng hạn như đuổi theo đuôi của nó trong nhiều giờ, làm cả gia đình thích thú.
kỳ lạ
Hành vi kỳ lạ của người đàn ông, người nhất quyết mặc trang phục gà đi làm, khiến đồng nghiệp của anh ta phải nhíu mày.
kỳ lạ
Những hình xăm kỳ lạ của anh ấy kể những câu chuyện từ vùng đất xa xôi.
không điển hình
Thiết kế không điển hình của tòa nhà đã thu hút sự chú ý của mọi người.
ít khi
Dịch vụ xe buýt không thường xuyên khiến việc đi lại trở nên khó khăn.
thỉnh thoảng
Những lần anh ấy đến phòng tập chỉ là thỉnh thoảng, mặc dù mục tiêu của anh ấy là giữ dáng.
hiếm
Nhìn thấy một ngôi sao băng là một sự kiện hiếm có khiến mọi người tràn đầy sự ngạc nhiên và kinh ngạc.
căn bản
Họ đã thực hiện những thay đổi triệt để đối với cấu trúc của công ty để cải thiện hiệu quả.
thông thường
Ở nhiều nước phương Tây, việc bắt tay khi gặp ai đó lần đầu tiên là thông lệ.