Các Động Từ Cụm Sử Dụng 'Out' - Mở Rộng, Lan Truyền hoặc Giảm Thiểu
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
dạng từ
Chính tả
Đố vui
to hit the lowest point before things get better

chạm đáy, đạt đến điểm thấp nhất
Nền kinh tế đã chạm đáy trong suy thoái, nhưng các dấu hiệu phục hồi đang xuất hiện.
to expand by exploring new areas, options, or opportunities

đa dạng hóa, mở rộng tầm nhìn
Công ty muốn mở rộng ra thị trường quốc tế.
(of an infectious disease) to start and spread within a community

bùng phát, bắt đầu lan rộng
Người bị nhiễm bệnh vô tình làm bùng phát virus trong buổi tụ tập đông người.
to prolong or extend a situation, event, or process, often unnecessarily

kéo dài, làm kéo dài
Ban lãnh đạo hứa sẽ không kéo dài quá trình ra quyết định cho dự án mới.
to extend in time, length, or duration, often longer than necessary

kéo dài, kéo dài thời gian
Người được phỏng vấn có xu hướng kéo dài câu trả lời, phát triển mỗi câu trả lời với những giai thoại và giải thích.
to extend one's hand or an object toward someone, often to give or offer something to them

đưa ra, mời
Khi họ ngồi xuống, người phục vụ đưa thực đơn cho khách hàng.
to extend outward from a surface or object

nhô ra, lồi ra
Hãy cẩn thận khi đi bộ gần góc bàn; nó có xu hướng nhô ra.
to fill an arena to its capacity

lấp đầy, chật kín
Mỗi lần cô ấy giảng bài, cô ấy lấp đầy giảng đường.
to gradually lose strength or intensity

mờ dần, dần mất đi cường độ
Hiệu quả của thuốc giảm đau bắt đầu mờ dần, đòi hỏi liều lượng cao hơn để tiếp tục giảm đau.
to gradually end or fade away, often due to becoming weakened

cạn kiệt, dần dần biến mất
Sau cơn sốt ban đầu, sự quan tâm đến món đồ chơi mới dần phai nhạt vào cuối năm.
to extend a process, activity, or situation

kéo dài, mở rộng
Người quản lý dự án quyết định kéo dài thời gian để cho phép kiểm tra kỹ lưỡng hơn.
to separate a group of things and arrange or place them over a large area

trải ra, phân tán
Thủ thư đề nghị dàn trải các bàn học trong thư viện để có môi trường học tập thoải mái hơn.
to extend something to its full extent

kéo dài, duỗi ra
Những người ở phía sau căn phòng đông đúc phải vươn cổ để xem bài thuyết trình trên màn hình.
to decrease the number or density of something

làm thưa, tỉa bớt
Người giám sát quyết định giảm bớt số lượng nhân viên trong bộ phận để cải thiện hiệu quả.