Sách Face2face - Nâng cao - Đơn vị 10 - 10C

Ở đây, bạn sẽ tìm thấy từ vựng từ Bài 10 - 10C trong sách giáo trình Face2Face Advanced, như "có phương pháp", "hiệp hội", "thấm nhuần", v.v.

review-disable

Xem lại

flashcard-disable

Thẻ ghi nhớ

spelling-disable

Chính tả

quiz-disable

Đố vui

Bắt đầu học
Sách Face2face - Nâng cao
to revolutionize [Động từ]
اجرا کردن

cách mạng hóa

Ex: Advances in medical technology have the potential to revolutionize healthcare and treatment .

Những tiến bộ trong công nghệ y tế có tiềm năng cách mạng hóa chăm sóc sức khỏe và điều trị.

graphically [Trạng từ]
اجرا کردن

một cách đồ họa

Ex: The artist depicted the concept graphically through a series of illustrations .

Nghệ sĩ đã mô tả khái niệm một cách đồ họa thông qua một loạt các minh họa.

association [Danh từ]
اجرا کردن

sự liên tưởng

Ex: Her association of the song with summer made her smile .

Sự liên tưởng của cô ấy về bài hát với mùa hè khiến cô ấy mỉm cười.

to permeate [Động từ]
اجرا کردن

thấm đẫm

Ex: The scent of lavender permeated the room after she lit the scented candles .

Mùi hương oải hương lan tỏa khắp phòng sau khi cô ấy thắp nến thơm.

linguistic [Tính từ]
اجرا کردن

ngôn ngữ học

Ex: The linguistic diversity of the world 's languages is a topic of interest for linguists studying language typology .

Sự đa dạng ngôn ngữ học của các ngôn ngữ trên thế giới là chủ đề quan tâm của các nhà ngôn ngữ học nghiên cứu loại hình ngôn ngữ.

expertise [Danh từ]
اجرا کردن

chuyên môn

Ex: His expertise in digital marketing helped the company achieve significant online visibility .

Chuyên môn của anh ấy trong tiếp thị kỹ thuật số đã giúp công ty đạt được khả năng hiển thị trực tuyến đáng kể.

systematic [Tính từ]
اجرا کردن

có hệ thống

Ex: The systematic approach to problem-solving involved following a clear step-by-step procedure .

Cách tiếp cận có hệ thống để giải quyết vấn đề liên quan đến việc tuân theo một quy trình rõ ràng từng bước.

methodical [Tính từ]
اجرا کردن

có phương pháp

Ex: He approached his daily exercise routine with a methodical mindset , focusing on specific muscle groups and maintaining consistent form .

Anh ấy tiếp cận thói quen tập thể dục hàng ngày với tư duy có phương pháp, tập trung vào các nhóm cơ cụ thể và duy trì hình thức nhất quán.

artificial [Tính từ]
اجرا کردن

nhân tạo

Ex: Artificial limbs provide mobility and functionality for individuals who have lost their natural limbs .

Các chi nhân tạo cung cấp khả năng di chuyển và chức năng cho những người đã mất đi các chi tự nhiên.