cao tầng
Cô ấy thích sống trong một căn hộ cao tầng vì sự an ninh và tiện nghi.
Ở đây, bạn sẽ tìm thấy từ vựng từ Bài 2 - 2C trong sách giáo trình Face2Face Advanced, như "cao ốc", "di sản", "thiêu đốt", v.v.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
Chính tả
Đố vui
cao tầng
Cô ấy thích sống trong một căn hộ cao tầng vì sự an ninh và tiện nghi.
ngoạn mục
Cảnh nhìn từ đỉnh núi thực sự ngoạn mục.
phủ đầy tuyết
Chúng tôi ngắm nhìn phong cảnh phủ đầy tuyết từ ngôi nhà gỗ ấm cúng của mình.
vàng
Nghệ sĩ đã vẽ một phong cảnh tuyệt đẹp với những cánh đồng vàng và bầu trời xanh.
di sản
Bảo tàng trưng bày di sản phong phú của người dân bản địa.
having extremely intense or burning heat
quanh co
Họ đi dạo dọc theo con đường mòn quanh co bên sông.
a busy, noisy, and active environment or situation
bị băng bao vây
Cảnh quan băng giá trải dài vô tận, không có dấu hiệu của sự sống.