Sách Face2face - Nâng cao - Đơn vị 5 - 5A

Ở đây, bạn sẽ tìm thấy từ vựng từ Bài 5 - 5A trong sách giáo trình Face2Face Advanced, như "được trả lương thấp", "khớp vào nhau", "người thành công vượt bậc", v.v.

review-disable

Xem lại

flashcard-disable

Thẻ ghi nhớ

spelling-disable

Chính tả

quiz-disable

Đố vui

Bắt đầu học
Sách Face2face - Nâng cao
inter- [Tiền tố]
اجرا کردن

liên-

Ex:

Internet tạo điều kiện giao tiếp trên quy mô quốc tế.

semi- [Tiền tố]
اجرا کردن

bán-

Ex:

Họ đã tham dự một sự kiện bán trang trọng tại trung tâm hội nghị.

counter- [Tiền tố]
اجرا کردن

phản

Ex:

Họ đã phát động một cuộc phản công để bảo vệ lãnh thổ của mình.

under- [Tiền tố]
اجرا کردن

dưới-

Ex:

Thợ sửa ống nước đã kiểm tra các đường ống dưới sàn để tìm rò rỉ.

over- [Tiền tố]
اجرا کردن

quá

Ex:

Sự quá tự tin của anh ấy khiến anh ấy đánh giá thấp các đối thủ cạnh tranh.

super- [Tiền tố]
اجرا کردن

siêu-

Ex:

Đường siêu cao tốc chạy trên các con đường địa phương.

pseudo- [Tiền tố]
اجرا کردن

giả-

Ex: The theory was dismissed as pseudo-science by experts.

Lý thuyết đã bị các chuyên gia bác bỏ là giả khoa học.

interaction [Danh từ]
اجرا کردن

tương tác

Ex: Social media allows for instant interaction between users worldwide .

Mạng xã hội cho phép tương tác tức thì giữa người dùng trên toàn thế giới.

to interlock [Động từ]
اجرا کردن

khớp vào nhau

Ex: Puzzle pieces interlock to create a complete picture .

Các mảnh ghép khớp vào nhau để tạo thành một bức tranh hoàn chỉnh.

counterbalance [Danh từ]
اجرا کردن

đối trọng

Ex: The weight on one side served as a counterbalance for the other .

Trọng lượng ở một bên đóng vai trò như một đối trọng cho bên kia.

counterattack [Danh từ]
اجرا کردن

phản công

Ex: Their counterattack surprised the opposing forces .

Cuộc phản công của họ đã làm bất ngờ lực lượng đối phương.

semicircle [Danh từ]
اجرا کردن

nửa vòng tròn

Ex: The architects designed the auditorium with a semicircle of seats for better acoustics .

Các kiến trúc sư đã thiết kế khán phòng với một nửa vòng tròn ghế ngồi để có âm thanh tốt hơn.

superwoman [Danh từ]
اجرا کردن

siêu phụ nữ

Ex: Many view her as a superwoman for handling challenges so effortlessly .

Nhiều người xem cô ấy là một siêu phụ nữ vì đã xử lý các thách thức một cách dễ dàng.

super-rich [Danh từ]
اجرا کردن

siêu giàu

Ex: Policies targeting the super-rich aim to reduce wealth inequality .

Các chính sách nhắm vào siêu giàu nhằm giảm bất bình đẳng về của cải.

overachiever [Danh từ]
اجرا کردن

người thành công vượt bậc

Ex: She was labeled an overachiever for excelling in both academics and sports .

Cô ấy bị gán mác là người thành công vượt bậc vì xuất sắc cả trong học tập lẫn thể thao.

overwork [Danh từ]
اجرا کردن

làm việc quá sức

Ex: The company 's culture of overwork led to employee burnout .

Văn hóa làm việc quá sức của công ty đã dẫn đến kiệt sức của nhân viên.

overhead [Tính từ]
اجرا کردن

trên cao

Ex: The overhead bins in the airplane store passengers ' luggage .

Các ngăn trên đầu trong máy bay lưu trữ hành lý của hành khách.

to underpaid [Động từ]
اجرا کردن

trả lương thấp

Ex: Many teachers feel underpaid for their efforts.

Nhiều giáo viên cảm thấy bị trả lương thấp so với nỗ lực của họ.

underfoot [Trạng từ]
اجرا کردن

dưới chân

Ex:

Những viên sỏi dưới chân tạo ra tiếng kêu răng rắc với mỗi bước đi.

underachiever [Danh từ]
اجرا کردن

người kém thành tích

Ex: Teachers often try to motivate underachievers in the classroom .

Giáo viên thường cố gắng động viên những học sinh kém trong lớp.