to be capable of making one's own decisions without being influenced by others
Ở đây bạn sẽ học một số từ tiếng Anh liên quan đến quan điểm và tư duy như "nhận xét", "người không theo lối mòn" và "định kiến".
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
Chính tả
Đố vui
to be capable of making one's own decisions without being influenced by others
tà giáo
Thách thức sự đồng thuận khoa học phổ biến có thể được xem là dị giáo.
sắc thái
Sắc thái nghệ thuật của anh ấy rõ ràng trong mỗi tác phẩm, phản ánh thế giới quan độc đáo của anh ấy.
không linh hoạt
Cô ấy thấy hợp đồng thuê quá cứng nhắc và hạn chế.
dòng chính
Âm nhạc của ban nhạc, từng được coi là underground, giờ đã trở thành một phần của xu hướng chính.
người độc lập
Cô ngưỡng mộ người không theo lối mòn đã xây dựng một doanh nghiệp thành công từ hai bàn tay trắng.
độc lập
Phong cách lãnh đạo độc lập của ông đã làm đảo lộn hệ thống cấp bậc truyền thống.
ôn hòa
Ứng cử viên được biết đến với việc có quan điểm ôn hòa về các vấn đề xã hội để thu hút đông đảo cử tri.
người ôn hòa
Cô ấy được coi là ôn hòa trong các chính sách môi trường.
used to refer to a state where a group of individuals share the same agreement or opinion
ý kiến
Giáo viên của chúng tôi luôn khuyến khích chúng tôi bày tỏ ý kiến của mình trong lớp.
bảo thủ
Giáo sư rất uyên bác nhưng cực kỳ cố chấp.
a person's perspective or opinion on a particular matter
quan điểm
Các sinh viên đã bày tỏ quan điểm của họ về tình thế tiến thoái lưỡng nan đạo đức.
định kiến
Cô ấy đã đối mặt với định kiến tại nơi làm việc do giới tính của mình.
thiên vị
Cô ấy đã đưa ra một giả định thiên vị mà không biết sự thật.
nhận xét
Nhận xét bất cẩn của anh ấy đã được tiếp nhận nghiêm túc hơn anh ấy dự định.
to refuse to change one's opinions, behaviors, habits, etc.
hẹp hòi
Cuộc tranh luận trở nên không hiệu quả do những lập luận hẹp hòi được đưa ra.
mạnh mẽ
Mặc dù bị chỉ trích, anh ấy vẫn giữ vững những niềm tin mạnh mẽ của mình.
kiên định
Cuộc tranh luận tiết lộ cô ấy kiên định như thế nào về quan điểm của mình.
bướng bỉnh
Sự cứng đầu khăng khăng làm mọi việc theo cách của mình thường gây ra sự chậm trễ trong dự án.
không thiên vị
Giáo viên đã đưa ra đánh giá không thiên vị về học sinh.