Từ Vựng cho IELTS (Học Thuật) - Đồ thị và Hình vẽ

Ở đây bạn sẽ học một số từ tiếng Anh về đồ thị và hình vẽ, như "ngang", "biểu đồ", "miêu tả", v.v., cần thiết cho kỳ thi IELTS.

review-disable

Xem lại

flashcard-disable

Thẻ ghi nhớ

spelling-disable

Chính tả

quiz-disable

Đố vui

Bắt đầu học
Từ Vựng cho IELTS (Học Thuật)
bar chart [Danh từ]
اجرا کردن

biểu đồ cột

Ex: The teacher asked the students to create a bar chart for their science project .

Giáo viên yêu cầu học sinh tạo một biểu đồ cột cho dự án khoa học của họ.

diagram [Danh từ]
اجرا کردن

biểu đồ

Ex: The book featured a diagram that illustrated the process of photosynthesis .

Cuốn sách có một sơ đồ minh họa quá trình quang hợp.

pie chart [Danh từ]
اجرا کردن

biểu đồ tròn

Ex: In the meeting , the team presented a pie chart to compare the sales distribution across different regions .

Trong cuộc họp, nhóm đã trình bày một biểu đồ tròn để so sánh phân phối doanh số ở các khu vực khác nhau.

table [Danh từ]
اجرا کردن

bảng

Ex: Refer to Table 3 in the appendix for the survey results .

Tham khảo bảng 3 trong phần phụ lục để biết kết quả khảo sát.

axis [Danh từ]
اجرا کردن

the central point or line around which an object turns

Ex: The fan blades rotated smoothly around their axis .
horizontal [Tính từ]
اجرا کردن

ngang

Ex: She placed the bookshelf in a horizontal position against the wall .

Cô ấy đặt giá sách ở vị trí ngang dựa vào tường.

vertical [Tính từ]
اجرا کردن

thẳng đứng

Ex: She planted the flowers in vertical rows in the garden .

Cô ấy trồng hoa theo hàng dọc trong vườn.

column [Danh từ]
اجرا کردن

cột

Ex: In the periodic table , elements in the same column share similar chemical properties .

Trong bảng tuần hoàn, các nguyên tố trong cùng một cột có tính chất hóa học tương tự nhau.

row [Danh từ]
اجرا کردن

hàng

Ex: She carefully arranged the books in a straight row on the shelf , organizing them by genre .

Cô ấy cẩn thận sắp xếp những cuốn sách thành một hàng thẳng trên kệ, sắp xếp chúng theo thể loại.

key [Danh từ]
اجرا کردن

chú giải

Ex: The key to the table helps you understand the different abbreviations used for data .

Chú giải của bảng giúp bạn hiểu các từ viết tắt khác nhau được sử dụng cho dữ liệu.

segment [Danh từ]
اجرا کردن

one of several pieces or parts that together form a complete object

Ex: He cut the rope into equal segments .
to depict [Động từ]
اجرا کردن

miêu tả

Ex: In the sculpture , the artist depicts a mother cradling her child , capturing the tenderness of maternal love .
to represent [Động từ]
اجرا کردن

đại diện cho

Ex: His actions consistently represent his values .

Hành động của anh ấy luôn đại diện cho giá trị của mình.

chart [Danh từ]
اجرا کردن

biểu đồ

Ex: She used a chart to illustrate the results of the survey in her presentation .

Cô ấy đã sử dụng một biểu đồ để minh họa kết quả khảo sát trong bài thuyết trình của mình.

coordinate [Danh từ]
اجرا کردن

tọa độ

Ex:

Vẽ điểm tại tọa độ (3, -2) trên lưới.

curve [Danh từ]
اجرا کردن

a line on a graph or chart representing a set of data

Ex:
design [Danh từ]
اجرا کردن

thiết kế

Ex: The engineer presented a new bridge design .

Kỹ sư đã trình bày một thiết kế cầu mới.

graph [Danh từ]
اجرا کردن

a visual representation of the relationship between quantities, shown as points plotted relative to axes

Ex: The scientist used a graph to illustrate her research findings clearly .
spreadsheet [Danh từ]
اجرا کردن

bảng tính

Ex: Students can use a spreadsheet to organize data and perform calculations for scientific experiments .

Học sinh có thể sử dụng bảng tính để tổ chức dữ liệu và thực hiện các phép tính cho các thí nghiệm khoa học.

Venn diagram [Danh từ]
اجرا کردن

biểu đồ Venn

Ex: The teacher used a Venn diagram to compare the two different ecosystems in class .

Giáo viên đã sử dụng biểu đồ Venn để so sánh hai hệ sinh thái khác nhau trong lớp.

line graph [Danh từ]
اجرا کردن

biểu đồ đường

Ex: The teacher used a line graph to illustrate the students ' test scores .

Giáo viên đã sử dụng biểu đồ đường để minh họa điểm kiểm tra của học sinh.