thay đổi
Cô ấy đã thay đổi như một con người sau khi đi du lịch khắp thế giới.
Ở đây bạn sẽ học một số từ tiếng Anh về nói về sự thay đổi, như "chuyển đổi", "điều chỉnh", "dần dần", v.v., cần thiết cho kỳ thi IELTS.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
Chính tả
Đố vui
thay đổi
Cô ấy đã thay đổi như một con người sau khi đi du lịch khắp thế giới.
chuyển đổi
Hạt giống chuyển đổi thành mầm cây khi được cung cấp điều kiện phát triển phù hợp.
biến đổi
Nghệ sĩ đã sử dụng màu sắc rực rỡ để biến đổi một tấm vải trắng thành một kiệt tác nổi bật.
sửa đổi
Các kỹ sư cần sửa đổi thiết kế một chút để nâng cao hiệu suất của máy.
thay đổi
Sau khi nhận được phản hồi, cô ấy quyết định thay đổi bài thuyết trình của mình để làm nó hấp dẫn hơn.
thích nghi
Động vật trong tự nhiên thường thích nghi hành vi của chúng để tồn tại trong các môi trường khác nhau.
đảo ngược
Bản cập nhật phần mềm đã có những hậu quả ngoài ý muốn, buộc công ty phải đảo ngược các thay đổi.
xem lại
Giáo viên cho phép học sinh xem lại bài luận của mình sau khi thảo luận trong lớp mang lại những góc nhìn mới.
điều chỉnh
Các kỹ sư thường xuyên điều chỉnh cài đặt của máy móc để đạt hiệu suất tối ưu.
tùy chỉnh
Công ty sẽ tùy chỉnh sản phẩm dựa trên yêu cầu cụ thể của khách hàng.
bóp méo
Một số tài liệu lịch sử đã bị bóp méo theo thời gian, thay đổi các sự kiện để phù hợp với một số câu chuyện hoặc chương trình nghị sự nhất định.
điều chế
Giáo viên điều chỉnh nhịp độ bài học để duy trì sự tham gia của học sinh.
tái tạo bản thân
Anh ấy tái tạo sự nghiệp của mình bằng cách bắt đầu kinh doanh riêng trong một ngành công nghiệp hoàn toàn khác.
cải tạo
Công ty đã tái tạo logo của mình để phản ánh một thẩm mỹ hiện đại hơn.
cách mạng hóa
Những tiến bộ trong công nghệ y tế có tiềm năng cách mạng hóa chăm sóc sức khỏe và điều trị.
thay đổi
Bối cảnh chính trị có thể thay đổi nhanh chóng trong mùa bầu cử.
chuyển tiếp
Huấn luyện viên đã chuyển đổi đội từ chiến lược phòng ngự sang tấn công.
hoàn tác
Phần mềm cho phép người dùng hoàn tác các chỉnh sửa cuối cùng của họ, cung cấp một mạng lưới an toàn trong trường hợp các thay đổi cần được đảo ngược.
đa dạng hóa
Nhà bán lẻ quần áo dự định đa dạng hóa vào thị trường trang trí nhà cửa.
phát triển
Startup nhỏ có tiềm năng phát triển thành một công ty công nghệ hàng đầu.
thay đổi
Sinh viên thường chuyển ngành trong những năm đại học để khám phá các lĩnh vực nghiên cứu khác nhau.
quyết liệt
Cô ấy đã đưa ra quyết định quyết liệt là bỏ việc và đi du lịch vòng quanh thế giới.
phát triển
Các mốc phát triển của cô ấy cho thấy sự tiến bộ trong kỹ năng nhận thức và vận động.
dần dần
Sự hồi phục của cô ấy sau phẫu thuật là dần dần, với những cải thiện được quan sát trong vài tuần.
căn bản
Họ đã thực hiện những thay đổi triệt để đối với cấu trúc của công ty để cải thiện hiệu quả.
rộng lớn
Cuốn tiểu thuyết đã cung cấp một câu chuyện rộng lớn trải dài qua nhiều thế hệ, khám phá cuộc sống của các nhân vật có mối liên hệ với nhau.
sự sửa đổi
Nghệ sĩ đã thực hiện một vài sửa đổi đối với bức tranh trước khi nó được hoàn thành.
sự thay đổi
Cô ấy yêu cầu một sự thay đổi trong thỏa thuận trước khi ký.
biến thành
Người thợ rèn có thể biến kim loại nóng chảy thành các công cụ và đồ trang trí phức tạp.
biến thành
Theo thời gian, sữa có thể biến thành sữa chua nếu để bên ngoài.
with changes or occurrences happening continuously and rapidly