Từ Vựng cho IELTS (Tổng Quát) - Hành Tinh Trái Đất

Ở đây bạn sẽ học một số từ tiếng Anh về hành tinh Trái Đất, như "globe", "hemisphere", "pole", v.v., cần thiết cho kỳ thi IELTS.

review-disable

Xem lại

flashcard-disable

Thẻ ghi nhớ

spelling-disable

Chính tả

quiz-disable

Đố vui

Bắt đầu học
Từ Vựng cho IELTS (Tổng Quát)
planet [Danh từ]
اجرا کردن

hành tinh

Ex:

Các nhà khoa học nghiên cứu bầu khí quyển của sao Hỏa, hành tinh đỏ.

Antarctica [Danh từ]
اجرا کردن

Nam Cực

Ex: Scientists conduct research on climate change in Antarctica .

Các nhà khoa học tiến hành nghiên cứu về biến đổi khí hậu ở Nam Cực.

Australasia [Danh từ]
اجرا کردن

Australasia

Ex: The climate of Australasia varies from tropical to temperate .

Khí hậu của Australasia thay đổi từ nhiệt đới đến ôn đới.

climate [Danh từ]
اجرا کردن

khí hậu

Ex: She was surprised by the mild climate in the city despite its northern location .

Cô ấy ngạc nhiên trước khí hậu ôn hòa của thành phốt mặc dù vị trí phía bắc của nó.

continent [Danh từ]
اجرا کردن

lục địa

Ex: Antarctica is the coldest continent on Earth .

Nam Cực là lục địa lạnh nhất trên Trái Đất.

hemisphere [Danh từ]
اجرا کردن

bán cầu

Ex:

Bán cầu Nam của Trái Đất là nơi có Nam Cực.

Middle East [Danh từ]
اجرا کردن

Trung Đông

Ex: Tensions in the Middle East have been a focus of international diplomacy for decades .

Căng thẳng ở Trung Đông đã là trọng tâm của ngoại giao quốc tế trong nhiều thập kỷ.

North Pole [Danh từ]
اجرا کردن

Bắc Cực

Ex: Santa Claus is said to live at the North Pole with his reindeer .

Người ta nói rằng ông già Noel sống ở Bắc Cực với những con tuần lộc của mình.

Occident [Danh từ]
اجرا کردن

Phương Tây

Ex: The ideas from the Occident shaped much of the modern world .

Những ý tưởng từ Phương Tây đã định hình phần lớn thế giới hiện đại.

pole [Danh từ]
اجرا کردن

cực

Ex:

Các nhà thám hiểm từ lâu đã bị mê hoặc bởi Nam Cực, nằm trên lục địa Nam Cực và nổi tiếng với cái lạnh khắc nghiệt cùng điều kiện khắc nghiệt.

subcontinent [Danh từ]
اجرا کردن

tiểu lục địa

Ex: Monsoons are a significant weather pattern in the subcontinent .

Gió mùa là một kiểu thời tiết quan trọng ở tiểu lục địa.

continental [Tính từ]
اجرا کردن

thuộc lục địa

Ex: The continental climate of central Europe is characterized by hot summers and cold winters .

Khí hậu lục địa của Trung Âu được đặc trưng bởi mùa hè nóng và mùa đông lạnh.

cosmopolitan [Tính từ]
اجرا کردن

quốc tế

Ex: The conference attracted a cosmopolitan audience from various countries .

Hội nghị đã thu hút một lượng khán giả đa quốc gia từ nhiều quốc gia khác nhau.

اجرا کردن

nước đang phát triển

Ex: Education reform is crucial for the future growth of any developing country .

Cải cách giáo dục là rất quan trọng cho sự tăng trưởng trong tương lai của bất kỳ quốc gia đang phát triển nào.

coast to coast [Tính từ]
اجرا کردن

từ bờ biển này đến bờ biển kia

Ex: The coast to coast bike race challenged participants to pedal across the country , covering thousands of miles .

Cuộc đua xe đạp từ bờ biển này đến bờ biển kia thách thức người tham gia đạp xe xuyên quốc gia, vượt qua hàng ngàn dặm.