phóng khoáng
Cô ấy đã chấp nhận phong cách ăn mặc bohemian, thường thấy trong những chiếc váy dài và khăn quàng cổ đầy màu sắc.
Ở đây bạn sẽ học một số từ tiếng Anh về lối sống, chẳng hạn như "drifter", "living", "existence", v.v. cần thiết cho kỳ thi IELTS.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
Chính tả
Đố vui
phóng khoáng
Cô ấy đã chấp nhận phong cách ăn mặc bohemian, thường thấy trong những chiếc váy dài và khăn quàng cổ đầy màu sắc.
kẻ lang thang
Người đàn ông già sống như một kẻ lang thang, đi khắp đất nước mà không có điểm đến nào trong đầu.
tinh thần tự do
Emily là một tâm hồn tự do đích thực. Cô ấy đã bỏ công việc văn phòng để đi du lịch khắp thế giới và theo đuổi đam mê nhiếp ảnh.
người du mục
Về mặt lịch sử, nhiều người du mục đã tuân theo các kiểu di cư theo mùa.
khắc khổ
Những thói quen khổ hạnh của nhà sư bao gồm ăn chay và im lặng.
không hoạt động
Sau một ngày dài làm việc, cô ấy thích dành buổi tối của mình trong trạng thái không hoạt động, nằm dài trên ghế sofa và xem tivi.
lối sống
Lối sống tối giản của anh ấy nhấn mạnh sự đơn giản và chủ ý.
yêu thiên nhiên
Họ là một cặp đôi yêu thiên nhiên, luôn lên kế hoạch cho cuộc phiêu lưu tiếp theo của họ trong thiên nhiên hoang dã.
riêng tư
Công ty đã tổ chức một cuộc họp riêng tư để thảo luận về các vấn đề tài chính nhạy cảm.
ổn định
Sau nhiều năm di chuyển, cuối cùng họ cũng cảm thấy ổn định trong ngôi nhà mới của mình.
ngoại ô
Nhiều gia đình thích cuộc sống ngoại ô vì cảm giác cộng đồng và tiếp cận các tiện nghi.
lối sống
Lối sống tối giản thu hút những người thích sự đơn giản và ít lộn xộn.
the level of wealth, welfare, comfort, and necessities available to an individual, group, country, etc.
bỏ học
Mặc dù ban đầu nhiệt tình, anh ấy đã đối mặt với thách thức và cuối cùng phải bỏ học chương trình học thuật.
theo
Họ tuân theo truyền thống và phong tục của di sản văn hóa của họ.
sống
Cô ấy thích sống một cuộc sống đơn giản và tối giản.
ổn định
Anh ấy đã sẵn sàng ổn định cuộc sống, tìm được một công việc an toàn và một ngôi nhà để gọi là của riêng mình.
truyền thống
hành nghề
Kỹ sư phần mềm đã tham gia một công ty công nghệ để thực hành viết mã và phát triển các giải pháp phần mềm sáng tạo.
prescribed, mandated, or governed according to an established rule or regulation
a unit of cultural information, such as an idea, value, or behavior pattern, transmitted from one individual to another by imitation or other non-genetic means
phong tục
used to advise individuals to adapt to local customs and practices when in an unfamiliar situation or culture