Từ Vựng cho IELTS (Tổng Quát) - Nói về Sự kiện và Sự cố
Ở đây bạn sẽ học một số từ tiếng Anh về nói chuyện về các sự kiện và sự cố, chẳng hạn như "accident", "showcase", "occasion", v.v. cần thiết cho IELTS.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
Chính tả
Đố vui
sự kiện
Tham dự lễ hội âm nhạc hàng năm là sự kiện nổi bật nhất của mùa hè.
sự cố
Một sự cố nhỏ tại nhà máy điện đã gây ra mất điện tạm thời.
dịp
Đó là một dịp hiếm hoi khi tất cả các thành viên trong gia đình có thể tụ họp lại vào dịp lễ.
hiện tượng
Cực quang là một hiện tượng tự nhiên ngoạn mục.
tai nạn
Cô ấy làm rơi chiếc bình, nhưng đó chỉ là một tai nạn.
sự cố nhỏ
Chúng tôi cười xòa trước sự cố làm đổ cà phê trong cuộc họp buổi sáng.
thảm họa
Việc thiếu các biện pháp phòng ngừa an toàn tại nhà máy đã dẫn đến một thảm họa.
sự trùng hợp
Thật trùng hợp, họ đã lên cùng một chuyến bay đến Paris.
phụ
Sự thăng chức của anh ấy là ngẫu nhiên đối với thành công chung của nhóm trong dự án.
một cách tình cờ
Anh ấy vô tình làm đổ cà phê lên máy tính xách tay của mình.
khởi đầu
Ngay từ đầu dự án, chúng tôi đã thiết lập các mục tiêu rõ ràng.
khởi đầu
Sự bắt đầu của mùa đông mang theo tuyết rơi dày và nhiệt độ đóng băng.
khởi đầu
Công nghệ đằng sau điện thoại thông minh đã phát triển mạnh mẽ từ lúc bắt đầu đến trạng thái hiện tại của nó.
kết luận
Kết luận của cuốn sách đã buộc tất cả các đầu lỏng lẻo của câu chuyện.
sự chấm dứt
Cô ấy thông báo chấm dứt hoạt động trên mạng xã hội sau khi cảm thấy choáng ngợp vì sự chú ý.
bước ngoặt
Họ hiện đang trải qua một bước ngoặt trong kinh doanh khi mở rộng sang các thị trường mới.
điểm nổi bật
Màn trình diễn của cô ấy là điểm nhấn của buổi tối.
đỉnh
Trong những tháng mùa hè, ngành du lịch ở thị trấn ven biển đạt đến đỉnh điểm, với du khách đổ xô đến các bãi biển.
điểm giữa
Tại điểm giữa của dự án, nhóm đã đánh giá lại mục tiêu và tiến độ của họ.
sự giác ngộ
Nghệ sĩ đã có một sự giác ngộ và đột nhiên hiểu ra hướng đi của công việc mình.
giai đoạn
Cô ấy đã hoàn thành giai đoạn đầu tiên của cuộc marathon, cảm thấy mạnh mẽ và tự tin.