Trình độ B2 - Văn học và Sách
Ở đây, bạn học các từ cho văn học và sách như sách phi hư cấu, tiểu sử, thơ và xuất bản, được chuẩn bị cho người học trình độ B2.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
dạng từ
Chính tả
Đố vui
Eine geordnete Liste der Kapitel oder Abschnitte in einem Buch, Dokument oder einer Präsentation

mục lục, bảng nội dung
Trong các tệp PDF, bạn thường có thể nhảy trực tiếp từ mục lục.
Ein Buch, das auf Fakten basiert und Themen aus Wissenschaft, Geschichte, Technik oder anderen Wissensgebieten behandelt

sách phi hư cấu, sách khoa học thường thức
Sách phi hư cấu thống trị danh sách sách bán chạy nhất vào tháng Ba.
Ein Buch, das hauptsächlich aus hochwertigen Fotografien, Illustrationen oder Kunstwerken besteht, oft mit begleitenden Texten

sách ảnh, album ảnh
Cuốn sách ảnh này ghi lại cuộc sống ở Berlin vào những năm 1920.
Eine Person, die leidenschaftlich und viel liest

mọt sách, người đam mê đọc sách
Những con mọt sách trong lớp liên tục trao đổi các đề xuất sách.
Eine Person, die beruflich Texte für Medien bearbeitet und veröffentlicht

biên tập viên, người biên tập
Các biên tập viên thảo luận về các chủ đề cho số tiếp theo.
Etwas neu schreiben oder textlich überarbeiten

viết lại
Học sinh phải viết lại bài luận của mình cho đến ngày mai.
Ein Werk, das durch wenig Handlung oder dramatische Entwicklungen geprägt ist

nghèo nàn về cốt truyện, ít hành động
Bộ phim độc lập có không khí, nhưng nghèo nàn về cốt truyện.
Schnell oder oberflächlich die Seiten eines Buches, Magazins oder Dokuments betrachten

lật nhanh, xem lướt qua
Cô ấy lật nhanh album ảnh và nhớ lại những thời gian cũ.
Person, die Gedichte oder poetische Texte schreibt

nhà thơ, người viết thơ
Hafis là một nhà thơ Ba Tư của thế kỷ 14.
Eine bestimmte Version eines Buchs, Texts oder Werks

ấn bản, phiên bản
Ấn bản đầu tiên được xuất bản vào năm 1990.
Ein Ort, wo man Bücher ausleihen kann

thư viện, tủ sách
Trong thư viện, bạn có thể đọc một cách yên tĩnh.
Ein Wort oder eine Idee, die etwas beschreibt

thuật ngữ, khái niệm
Thuật ngữ "tự do" là quan trọng.
Ein Teil eines Buches oder einer Buchreihe

tập, quyển
Tập có nhiều trang.
Die Person, die einen Text oder ein Buch schreibt

tác giả, người biên soạn
Tác giả đang làm việc trên một cuốn tiểu thuyết mới.
Ein wichtiger Preis für besondere Autoren

Giải Nobel Văn học, Giải Nobel về Văn học
Giải Nobel Văn học tôn vinh những tác phẩm đặc biệt.
Ein schriftlicher oder mündlicher Bericht, der eine Geschichte oder ein Ereignis erzählt

truyện kể, câu chuyện
Câu chuyện thú vị và giải trí.
Ein Buch über das Leben einer Person

tiểu sử, cuộc đời kể lại
Tiểu sử mô tả toàn bộ cuộc đời của ông ấy.
Ein Text oder Film, der mit Humor Kritik übt

châm biếm
Châm biếm nói về những sai lầm.
Die äußere Hülle eines Buches

bìa, bọc sách
Bìa bảo vệ các trang.
Gedichte und poetische Texte

thơ, thơ trữ tình
Cô ấy viết thơ trữ tình của riêng mình.
Ein kleiner Text unten auf der Seite mit extra Informationen

chú thích cuối trang, ghi chú
Ein Autor, der Theaterstücke schreibt

nhà soạn kịch, tác giả kịch
Shakespeare là một nhà soạn kịch nổi tiếng.
Die Person, die ein Buch oder Magazin veröffentlicht

biên tập viên, người xuất bản
Nhiều cuốn sách có một biên tập viên.
Jemand, der Texte prüft und verbessert

người hiệu đính, biên tập viên
Một biên tập viên giỏi cải thiện ngôn ngữ.
ein wiederkehrendes gestalterisches oder inhaltliches Element in Kunstwerken
Eine große Veranstaltung für Bücher und Autoren

hội chợ sách, triển lãm sách
Hội chợ sách diễn ra tại Frankfurt.
