Eine runde geometrische Form ohne Ecken

hình tròn, vòng tròn
Một hình tròn có 360 độ.
Eine geometrische Figur mit vier gleich langen Seiten und vier rechten Winkeln

hình vuông, hình dạng vuông
Diện tích của một hình vuông được tính bằng cách nhân độ dài cạnh với chính nó.
Eine geometrische Figur mit drei Seiten und drei Ecken

hình tam giác
Tam giác là một trong những hình dạng đơn giản nhất trong toán học.
Viereck, bei dem gegenüberliegende Seiten gleich lang und alle Winkel 90 Grad betragen
längliche, an einen Kreis erinnernde, gleichmäßig gerundete Form ohne Ecken

hình bầu dục, hình ô van
Trong hình học, hình bầu dục thường được sử dụng để mô tả các hình dạng cong phức tạp không phải là hình tròn hay hình elip.
Eine geometrische Figur mit vier gleich langen Seiten, deren gegenüberliegende Winkel gleich groß sind

hình thoi, hình thoi cân
Trẻ em học hình thoi như một hình dạng cơ bản.
ein vollständig runder Körper oder eine runde Form

hình cầu, quả cầu
Trẻ em đã học cách vẽ một hình cầu.
geometrischer Körper mit sechs gleich großen, quadratischen Flächen

khối lập phương, xúc xắc
Kiến trúc sư đã thiết kế một tòa nhà trông giống như một khối lập phương khổng lồ.
ein Körper, der oben und unten einen Kreis hat und dazwischen gerade Wände

hình trụ, hình trụ
Cột trong bảo tàng được xây dựng như một hình trụ lớn.
ein Körper, der unten einen Kreis hat und oben in einer Spitze endet

hình nón, hình nón
Nhà khoa học giải thích cách ánh sáng khúc xạ bên trong một hình nón thủy tinh.
ein geometrischer Körper mit einer quadratischen oder rechteckigen Basis und vier dreieckigen Seitenflächen, die an einer Spitze zusammenlaufen

kim tự tháp, kim tự tháp
Trong toán học, hôm nay chúng tôi tính thể tích của một kim tự tháp.
geometrischer Körper mit sechs rechteckigen Flächen, dessen gegenüberliegende Seiten gleich groß sind

hình hộp chữ nhật, khối chữ nhật
Trong vật lý, một hình hộp chữ nhật thường được sử dụng để giải thích lực tác dụng lên các vật thể hình chữ nhật.
ein geometrischer Körper, der die Hälfte einer Kugel darstellt

bán cầu
Trái Đất có thể được chia thành bán cầu bắc và bán cầu nam.
ein geometrischer Körper, der zwei parallele, gleich große, polygonale Flächen und rechteckige Seitenflächen hat
ein Viereck, bei dem je zwei gegenüberliegende Seiten parallel und gleich lang sind

hình bình hành, tứ giác có các cặp cạnh đối song song và bằng nhau
Nhà khoa học mô tả cách các lực được phân bố trong một hình bình hành để tạo ra các cấu trúc ổn định.
ein Viereck, bei dem nur ein Paar gegenüberliegender Seiten parallel ist

hình thang, hình thang
Học sinh nhận ra rằng hình chữ nhật là một hình thang đặc biệt với hai cặp cạnh song song.
schmale, gebogene Form, die wie ein halbkreisförmig ausgeschnittener Bogen aussieht

trăng lưỡi liềm, trăng khuyết
Nghệ sĩ sử dụng trăng lưỡi liềm như một yếu tố trang trí.
geometrische Form mit strahlenförmig angeordneten Zacken

ngôi sao, hình sao
Ngôi sao tượng trưng cho hy vọng và định hướng trong nhiều nền văn hóa.
aus zwei sich rechtwinklig schneidenden Linien bestehende geometrische Form

thập tự, chữ thập
Thập tự giá về mặt lịch sử tượng trưng cho cả cái chết lẫn sự sống.
sich um einen Mittelpunkt windende, fortlaufend nach außen oder innen verlaufende Linie oder Form

hình xoắn ốc, đường xoắn ốc
Hình xoắn ốc tượng trưng cho sự phát triển và tăng trưởng trong nhiều nền văn hóa.
Viereck mit zwei Paaren gleich langer, jeweils aneinandergrenzender Seiten

diều, hình tứ giác dạng diều
Hình diều rất phù hợp để nghiên cứu các tính chất của góc.
Dreieck mit einem Innenwinkel von 90 Grad

tam giác vuông, tam giác có góc vuông
Các kiến trúc sư sử dụng tam giác vuông để lập kế hoạch cho các công trình ổn định.
Eine geometrische Figur mit vier gleich langen Seiten, deren gegenüberliegende Winkel gleich groß sind

hình thoi, hình thoi cân
Trẻ em học hình thoi như một hình dạng cơ bản.
annähernd kugelförmiger Körper, der durch Abflachung oder Streckung entlang einer Achse entsteht
durch Halbierung eines Kreises entstehende, bogenförmige geometrische Figur

hình bán nguyệt, nửa hình tròn
Kiến trúc sư đã sử dụng nửa hình tròn làm yếu tố thiết kế trung tâm để tạo cho tòa nhà một hình dạng hài hòa và mở.
geometrische Figur mit fünf Seiten und fünf Eckpunkten

ngũ giác, hình năm cạnh
Hình ngũ giác đóng một vai trò trong kiến trúc khi cần các hình dạng cơ sở đặc biệt, không phải hình chữ nhật.
geometrische Figur mit sechs Seiten und sechs Eckpunkten

hình lục giác, hình có sáu cạnh
Trong hình học, người ta nghiên cứu các góc trong và tính đối xứng của hình lục giác.
geometrische Figur mit sieben Seiten und sieben Eckpunkten
geometrische Figur mit acht Seiten und acht Eckpunkten
geometrische Figur mit neun Seiten und neun Eckpunkten
geometrische Figur mit zehn Seiten und zehn Eckpunkten
aus fünf geraden Linien gebildete, sternförmige Figur mit fünf Zacken

ngũ giác sao, ngôi sao năm cánh
Các nhà toán học nghiên cứu trong ngũ giác sao các tính chất hình học thú vị như tính đối xứng và tỷ lệ.
aus zwei gleichseitigen, entgegengesetzt orientierten Dreiecken gebildete, sechszackige Sternfigur

hình lục giác sao, ngôi sao sáu cánh
Trong Phật giáo, hình lục giác đại diện cho mối liên hệ giữa trời và đất.
eine Linie, die ständig nach links und rechts hin‑ und hergeht

đường zigzag, đường ngoằn ngoèo
Gió khiến tờ giấy bay trong không khí theo hình zigzag.
geometrische Figur mit elf Seiten und elf Eckpunkten

hình mười một cạnh, hình thập nhất giác
Nghệ sĩ đã sử dụng hình mười một cạnh như một trong những hình dạng chính trong tác phẩm điêu khắc của mình.
geometrische Figur mit zwölf Seiten und zwölf Eckpunkten

hình mười hai cạnh, hình có mười hai cạnh
Hình mười hai cạnh là một trong những hình dạng phổ biến hơn trong thiết kế tòa nhà hiện đại.
geometrische Figur mit dreizehn Seiten und dreizehn Eckpunkten

hình mười ba cạnh, đa giác mười ba cạnh
Trong kiến trúc, một hình mười ba cạnh có thể tạo ra các hình dạng cơ sở bất thường và phức tạp.
eine geometrische Form, die wie ein Donut oder ein Reifen aussieht

hình xuyến, vòng
Các nhà toán học nghiên cứu các tính chất tô pô thú vị của torus.
Ein gebogener Abschnitt einer Straße oder Linie

khúc cua, đoạn cong
Vẽ một đường cong bằng compa.
eine Linie, die zu einer anderen Linie parallel verläuft, also immer den gleichen Abstand hat und sie nie schneidet

đường song song, đường thẳng song song
Khái niệm về các đường song song quan trọng cho nhiều chứng minh.
eine ovale, langgezogene runde Form

hình elip, hình bầu dục kéo dài
Trong hình học, elip đóng một vai trò quan trọng trong việc phân tích các đường cong phức tạp.
