Trình độ B2 - Chia ly và Kết thúc Mối quan hệ
Học từ vựng tiếng Đức về chia ly, ly hôn, các vấn đề trong mối quan hệ và sự kết thúc của các mối quan hệ cá nhân. Những từ trình độ B2 này giúp bạn mô tả một cách tinh tế những thay đổi trong các mối quan hệ và những tình huống cảm xúc, xã hội liên quan.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
dạng từ
Chính tả
Đố vui
Den Kontakt zu jemandem oder etwas nicht mehr aufrechterhalten
Eine Beziehung oder Verbindung beenden

chia tay, cắt đứt
Khi nào các bạn chia tay ?
Die Ehe offiziell beenden; sich legal trennen

ly hôn, giải hôn
Họ muốn ly hôn sớm.
Ein tiefes Gefühl von Schmerz und Kummer, besonders nach einem Verlust

tang chế, nỗi buồn
Gia đình đã thể hiện sự đau buồn của họ tại đám tang.
das Gefühl, allein zu sein und sich oft verlassen oder isoliert zu fühlen

sự cô đơn, sự cô lập
Nhiều người chịu đựng sự cô đơn trong tuổi già.
Einen Ort oder eine Person zurücklassen und weggehen

rời đi, bỏ lại
Anh ấy không bao giờ rời bỏ gia đình của mình.
Mit etwas fortfahren oder weitermachen, ohne aufzuhören

tiếp tục, tiếp diễn
Anh ấy có thể tiếp tục nhanh chóng sau mất mát.
Ein Gefühl von Kummer oder Niedergeschlagenheit

nỗi buồn, sự u sầu
Anh ấy không bộc lộ nỗi buồn của mình một cách công khai.
Ein Zustand tiefer Traurigkeit, Sorge oder seelischen Leids

nỗi buồn, sự đau buồn
Nỗi buồn được viết lên khuôn mặt cô ấy.
Ein Gefühl von tiefem Schmerz oder Sorge, oft wegen eines Verlusts oder Problems

nỗi buồn, sự đau khổ
Cô ấy tìm kiếm sự an ủi trong thời gian đau buồn của mình.
Tiefe Traurigkeit oder Schmerz, oft wegen Verlust oder Enttäuschung

đau buồn, sầu muộn
Đôi khi, nỗi buồn cảm thấy không thể chịu đựng được.
Das laute, unkontrollierte Atmen und Weinen, wenn man traurig ist

nức nở, khóc nấc lên
Sau tin xấu, anh ấy bắt đầu nức nở.
