Trình độ B2 - Cảm Xúc và Cảm Xúc
Ở đây, bạn sẽ học các từ chỉ cảm xúc và tình cảm như lòng biết ơn, sự ghen tuông, niềm đam mê và cơn giận dữ, được chuẩn bị cho người học trình độ B2.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
dạng từ
Chính tả
Đố vui
Unentschlossen zwischen zwei Möglichkeiten schwankend

bị giằng xé, lưỡng lự
Tôi đã bị giằng xé giữa niềm vui và nỗi sợ hãi.
Ein positives Gefühl, wenn man jemandem für etwas dankbar ist

lòng biết ơn, sự biết ơn
Lòng biết ơn là một phẩm chất quan trọng của con người.
Spontane Gefühlsreaktion

cảm xúc, tình cảm
Hạch hạnh nhân đóng vai trò trung tâm trong việc xử lý cảm xúc.
Ein Zustand der emotionalen Erregung, verursacht durch Stress, Freude oder Überraschung

sự phấn khích, sự kích động
Tay cô ấy run lên vì sự phấn khích.
Gefühle wie Rührung oder Mitleid hervorrufen

làm cảm động, chạm đến
Lời nói của anh chạm đến trái tim cô.
Ein unangenehmes Gefühl, dass etwas Schlechtes passieren könnte

lo ngại, sự e sợ
Nỗi lo sợ đến muộn khiến anh ấy chạy nhanh hơn.
Das Gefühl, wenn eine Sorge oder Last weggeht und man sich besser fühlt

sự nhẹ nhõm, sự giải tỏa
Sự nhẹ nhõm sau ca phẫu thuật là đáng chú ý.
Überrascht oder beeindruckt sein von etwas Unerwartetem oder Besonderem

ngạc nhiên, kinh ngạc
Người ta thường phải ngạc nhiên về việc thời gian trôi qua nhanh như thế nào.
Das Gefühl, wenn man Angst hat, jemand könnte etwas Wertvolles von einem wegnehmen, oft in der Liebe

sự ghen tị, lòng ghen
Sự ghen tuông thường phát sinh từ sự bất an.
Das Gefühl, etwas zu wollen, was jemand anderes hat

sự ghen tị, sự đố kỵ
Sự ghen tị thường phá hủy tình bạn.
Unerwartet etwas erleben oder sehen und dadurch erstaunt sein

ngạc nhiên, kinh ngạc
Bạn có ngạc nhiên khi tôi đến không?
Das Gefühl, sich für etwas zu schämen oder peinlich berührt zu sein

sự xấu hổ, sự hổ thẹn
Người ta không nên có sự xấu hổ về những sai lầm.
Wütend oder enttäuscht sein

bực bội, tức giận
Không nên tức giận quá nhanh.
Ein starkes, emotionales Gefühl der Hingabe oder Begeisterung für eine Person, Tätigkeit oder Sache

đam mê, nhiệt huyết
Đam mê là yếu tố cần thiết để đạt được thành công.
Ein intensives, oft kontrolliertes Gefühl der Erregung und des Ärgers, das durch eine als ungerecht empfundene Situation ausgelöst wird

cơn giận, sự phẫn nộ
Giận dữ run rẩy, cô ấy rời khỏi phòng.
Auf Freude, Sinnesgenuss und Lebensqualität ausgerichtet

hướng đến niềm vui, tập trung vào sự hưởng thụ
Những người hướng đến niềm vui trân trọng những khoảnh khắc nhỏ của niềm vui.