Trình độ A2 - Cảm Xúc và Phản Ứng
Học các từ tiếng Đức về cảm xúc, tâm trạng và những phản ứng cảm xúc điển hình. Với vốn từ vựng trình độ A2 này, bạn có thể diễn đạt tốt hơn cảm giác của mình và cách mọi người phản ứng với các tình huống khác nhau.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
dạng từ
Chính tả
Đố vui
Ein Gefühl der Furcht oder Besorgnis

nỗi sợ, sự lo lắng
Trẻ em đôi khi cảm thấy sợ hãi trong bóng tối.
Ein positives Gefühl, etwas tun zu wollen

sự thèm muốn, ước muốn
Anh ấy đi học với sự nhiệt tình.
Gefühl der Angst oder Unsicherheit über etwas

sự lo lắng, nỗi lo
Tình hình kinh tế khiến nhiều người tràn đầy lo lắng.
Zufrieden und innerlich glücklich

hài lòng, vui vẻ
Chúng tôi vui mừng vì mọi thứ đã diễn ra tốt đẹp.
Gefühl von innerer Anspannung, Angst oder Unsicherheit

lo lắng, bồn chồn
Những người lo lắng thường phản ứng nhanh với căng thẳng.
Zeigt oder verursacht Traurigkeit

buồn, sầu não
Tôi buồn vì tin tức.
Tränen zeigen, weil man traurig oder emotional ist

khóc, rơi nước mắt
Sau bộ phim, nhiều khán giả đã khóc.
Laut und fröhlich reagieren, wenn etwas lustig ist

cười
Cô ấy cười to và vui vẻ.
Beschreibt eine Person, die stark erregt, nervös oder voller Spannung ist

hồi hộp, lo lắng
Cô ấy có vẻ rất hồi hộp khi nghe tin tốt.
Keine Wünsche oder Beschwerden habend

hài lòng, thỏa mãn
Bạn có hài lòng với công việc mới của mình không?
Mit Zufriedenheit und Selbstachtung über eigene Leistungen oder Eigenschaften

tự hào, kiêu hãnh
Anh ấy đi với ánh nhìn tự hào.
Beschreibt eine Person, die ruhig, gelassen und stressfrei ist

thư giãn, bình tĩnh
Mặc dù căng thẳng, anh ấy luôn luôn thư giãn.
Sehr überrascht und verwundert

ngạc nhiên, kinh ngạc
Với niềm vui kinh ngạc của tôi, anh ấy ngay lập tức nói có.
Von einer Last oder Sorge befreit

nhẹ nhõm, giải tỏa
Tôi thật nhẹ nhõm khi bạn đã về nhà an toàn!
Schnell besorgt oder in Furcht geraten

sợ sệt, lo lắng
Anh ấy nói bằng giọng lo lắng.
Ein Gefühl von Angst oder Sorge, oft ohne klaren Grund

lo lắng, bồn chồn
Sự lo lắng về kết quả đã khiến cô ấy không ngủ được.
Von Sorgen erfüllt

lo lắng, băn khoăn
Cô ấy lo lắng về sức khỏe của cha mẹ mình.
Ohne Gesellschaft sein und sich allein fühlen

cô đơn, cô lập
Ông già cảm thấy rất cô đơn trong ngôi nhà lớn.
Nicht klar denken können

bối rối, lúng túng
Anh ấy bối rối vì không tìm thấy đường.
Enttäuscht und verärgert, weil ein Ziel nicht erreicht oder ein Bedürfnis nicht erfüllt werden kann

thất vọng, bực bội
Đội thất vọng đã mất động lực.
zutiefst bestürzt oder empört über etwas Unerwartetes oder Schlimmes; sehr schockiert

sốc, kinh ngạc
"Thật không thể tin được!", cô ấy thốt lên sốc.