Tiếng lóng tiếng Anh cho nhân vật khát vọng

Ở đây bạn sẽ tìm thấy tiếng lóng về những nhân vật đầy khát vọng, làm nổi bật lối sống, thái độ và bản sắc mà mọi người ngưỡng mộ hoặc phấn đấu noi theo.

review-disable

Xem lại

flashcard-disable

Thẻ ghi nhớ

spelling-disable

Chính tả

quiz-disable

Đố vui

Bắt đầu học
Bản Sắc, Nhân Cách và Trình Bày Bản Thân
Chad [Danh từ]
اجرا کردن

một chàng trai

Ex:

Mọi người đều ghen tị với Chad vì sự tự tin và ngoại hình của anh ấy.

Gigachad [Danh từ]
اجرا کردن

Một người đàn ông siêu hấp dẫn

Ex:

Các meme trực tuyến gọi anh ấy là gigachad vì những đường nét sắc sảo của anh ấy.

Stacy [Danh từ]
اجرا کردن

Một Stacy

Ex:

Mọi người đều ghen tị với Stacy vì ngoại hình và sự tự tin của cô ấy.

Heather [Danh từ]
اجرا کردن

Một cô gái nổi tiếng và được ngưỡng mộ

Ex:

Mọi người đều ngưỡng mộ Heather vì phong cách và sự tự tin của cô ấy.

sigma male [Danh từ]
اجرا کردن

nam tính sigma

Ex:

Mọi người đều chú ý đến nam giới sigma vì sự tự tin lặng lẽ của anh ta.

sigma female [Danh từ]
اجرا کردن

nữ sigma

Ex:

Mọi người đều ngưỡng mộ người phụ nữ sigma vì sức mạnh thầm lặng của cô ấy.

alpha male [Danh từ]
اجرا کردن

con đực alpha

Ex:

Mọi người đều chú ý đến con đực alpha vì sự tự tin và khả năng lãnh đạo của anh ta.

alpha female [Danh từ]
اجرا کردن

nữ alpha

Ex:

Mọi người đều ngưỡng mộ con cái alpha vì sự tự tin và quyết đoán của cô ấy.

alpha widow [Danh từ]
اجرا کردن

góa phụ alpha

Ex:

Mọi người đều nhận thấy cô ấy là một góa phụ alpha vì cô ấy liên tục nói về bạn trai cũ của mình.

main character [Danh từ]
اجرا کردن

nhân vật chính

Ex: He looked like the main character walking down the street in his new outfit .

Anh ấy trông giống nhân vật chính đang đi bộ xuống phố trong bộ trang phục mới của mình.

brat [Danh từ]
اجرا کردن

cô gái ngỗ ngược

Ex: Everyone admired the brat for speaking her mind .

Mọi người đều ngưỡng mộ cô bé ngỗ ngược vì đã nói ra suy nghĩ của mình.

boujee [Danh từ]
اجرا کردن

một người sành điệu

Ex:

Người bạn boujee đó từ chối ở bất cứ đâu ngoại trừ khách sạn năm sao.

girlboss [Danh từ]
اجرا کردن

nữ sếp đầy tham vọng

Ex:

Mọi người đều ngưỡng mộ girlboss đã thành lập công ty riêng của mình.

momma bear [Danh từ]
اجرا کردن

gấu mẹ

Ex:

Mọi người đều biết cô ấy là một gấu mẹ khi cô ấy đứng ra bảo vệ bạn mình.

papa bear [Danh từ]
اجرا کردن

gấu bố

Ex:

Mọi người đều biết anh ấy là một gấu bố khi anh ấy bảo vệ bạn mình.

baddie [Danh từ]
اجرا کردن

một người có sức hút

Ex: Everyone knew she was a baddie from her flawless outfit and makeup .

Mọi người đều biết cô ấy là một baddie từ trang phục và trang điểm hoàn hảo của cô ấy.

girl's girl [Danh từ]
اجرا کردن

Người phụ nữ ủng hộ phụ nữ khác

Ex:

Là một phụ nữ ủng hộ phụ nữ, cô ấy hướng dẫn những phụ nữ trẻ hơn tại nơi làm việc của mình.