Kiến Trúc và Xây Dựng - Mái nhà và Trần nhà
Ở đây bạn sẽ học một số từ tiếng Anh liên quan đến mái nhà và trần nhà như "mái vòm", "đỉnh" và "rơm".
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
Chính tả
Đố vui
vòm
Lâu đài thời trung cổ có một loạt các hầm vòm ngầm, được sử dụng để lưu trữ vật tư và làm nơi ẩn náu trong thời gian bị bao vây.
mái vòm
Mái vòm của nhà chiếu hình vũ trụ đã tạo nên một khung cảnh ngoạn mục cho buổi trình diễn thiên văn đắm chìm.
đỉnh
Kiến trúc sư đã thiết kế tòa nhà với một đỉnh bằng kính để cho ánh sáng tự nhiên vào.
mái nhà
Khu vườn trên mái nhà cung cấp rau thơm và rau quả tươi cho gia đình.