khí hậu
Cô ấy ngạc nhiên trước khí hậu ôn hòa của thành phốt mặc dù vị trí phía bắc của nó.
Ở đây bạn sẽ học một số từ tiếng Anh về thời tiết, như "khí hậu", "điều kiện" và "có sương mù", được chuẩn bị cho người học trình độ A2.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
Chính tả
Đố vui
khí hậu
Cô ấy ngạc nhiên trước khí hậu ôn hòa của thành phốt mặc dù vị trí phía bắc của nó.
tình trạng
Cô ấy ấn tượng với tình trạng tốt của đồ nội thất đã qua sử dụng.
the mixture of gases, primarily oxygen and nitrogen, that surrounds the Earth and is essential for breathing
lạnh
Cô ấy mặc áo khoác để bảo vệ mình khỏi lạnh.
nhiệt
Cô ấy có thể cảm nhận được hơi nóng từ đống lửa trại trên khuôn mặt mình.
có gió
Tóc của cô ấy bị rối vì thời tiết gió.
sương mù
Thành phố bị bao phủ bởi một lớp sương mù dày đặc sau cơn mưa.
sương mù
Khu rừng trông bí ẩn trong đêm sương mù.
gió nhẹ
Cô ấy thích đọc sách trong công viên với làn gió nhẹ xào xạc những trang sách.
cơn bão
Anh ấy đã trú ẩn trong một hang động trong cơn bão bất ngờ.
bão tố
Chúng tôi quyết định hoãn chuyến đi thuyền buồm của mình do điều kiện bão tố dự báo cho cuối tuần.
bão tuyết
Điều kiện bão tuyết khắc nghiệt rất nguy hiểm cho du khách.
cơn giông
Những đứa trẻ rất phấn khích bởi cơn giông bão bất ngờ trong chuyến đi cắm trại của chúng.
mưa đá
Người nông dân lo lắng về mùa màng của mình trong cơn bão mưa đá dữ dội.
ấm
Con mèo nằm trong ánh nắng ấm áp chiếu qua cửa sổ.
mát mẻ
Cơn gió mát từ biển khiến ngày nóng trở nên dễ chịu hơn.
đóng băng
Anh ấy đặt tay vào túi để bảo vệ chúng khỏi cơn gió lạnh buốt.
lạnh
Thời tiết lạnh là hoàn hảo cho một tách sô cô la nóng.
trong
Cô ấy vẽ một bức tranh bầu trời mùa hè trong vắt.
tối
Anh ấy đang đọc sách ở một góc tối trong thư viện.
sáng
Con đường đủ sáng để họ có thể đi mà không cần đuốc.
ướt
Giày của anh ấy bị ướt sau khi đi qua vũng nước.
khô
Cát sa mạc khô và thô ráp dưới chân họ.
thay đổi
Cô ấy đã thay đổi như một con người sau khi đi du lịch khắp thế giới.
kinh khủng
Chiếc xe phát ra tiếng ồn kinh khủng, vì vậy họ đã đưa nó đến thợ máy.
ôn hòa
Dự báo dự đoán điều kiện ôn hòa không có mưa lớn hoặc bão.
nghiêm trọng
Tòa nhà chịu thiệt hại nghiêm trọng từ trận động đất.
tuyết rơi
Trời bắt đầu tuyết rơi khi họ đang ở trên đỉnh dốc trượt tuyết.
mưa
Trời nóng và ẩm; có thể mưa sau.