quầy tiếp tân
Cô ấy yêu cầu thêm một chiếc khăn ở quầy lễ tân.
Ở đây bạn sẽ tìm thấy từ vựng từ Tập 1 Tiếng Anh Thực Hành trong sách giáo trình English File Elementary, như "lễ tân", "thang máy", "quầy bar", v.v.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
Chính tả
Đố vui
quầy tiếp tân
Cô ấy yêu cầu thêm một chiếc khăn ở quầy lễ tân.
thang máy
Họ đã đi thang máy lên tầng 10 để dự cuộc họp.
phòng đơn
Cô ấy đã đặt một phòng đơn trong khách sạn cho chuyến công tác của mình.
phòng đôi
Cô ấy yêu cầu một phòng đôi ở tầng trệt do vấn đề di chuyển của mình.
quán bar
Người pha chế đã chuẩn bị một ly cocktail tại quán bar đông đúc.
tầng trệt
Phòng hội nghị ở tầng trệt, giúp người tham dự dễ dàng tiếp cận.
tầng trệt
Họ quyết định thuê một văn phòng ở tầng trệt để dễ dàng tiếp cận hơn.