ghi có
Ở đây bạn sẽ học một số từ tiếng Anh về tiền, như "tín dụng", "kinh tế", "kế toán", v.v., được chuẩn bị cho người học trình độ B2.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
Chính tả
Đố vui
ghi có
kinh tế
kinh tế
Tác động kinh tế của đại dịch dẫn đến mất việc làm trên diện rộng và giảm chi tiêu của người tiêu dùng.
kế toán
tài sản
Vốn con người, chẳng hạn như kiến thức, kỹ năng và chuyên môn, là một tài sản quan trọng cho các tổ chức tìm kiếm lợi thế cạnh tranh.
a specific amount of money set aside for a particular use
assets used to generate more assets, especially in business or production
ghi nợ
Một ghi nợ đã được thực hiện vào tài khoản chi phí của công ty.
tài chính
Công ty đã thuê một chuyên gia để xử lý tài chính của mình.
đầu tư
Đầu tư bất động sản có thể là một nguồn thu nhập thụ động đáng tin cậy nếu được quản lý đúng cách.
tài trợ
vay mượn
the condition or state of owing money
trợ cấp
Cô ấy đã nộp đơn xin trợ cấp để giúp trang trải chi phí cho việc học sau đại học của mình.
khoản vay
Các doanh nghiệp nhỏ thường dựa vào khoản vay để tài trợ cho chi phí khởi nghiệp của họ.
sở hữu
Biệt thự sở hữu một khu vườn tinh tế với những bông hoa quý hiếm và tác phẩm điêu khắc.
phân phối
phúc lợi
Cô ấy dựa vào trợ cấp phúc lợi trong khi tìm kiếm một công việc mới.
lợi nhuận
the level of wealth, welfare, comfort, and necessities available to an individual, group, country, etc.
a state in an account where the total credits exactly equal the total debits, leaving no difference
sao kê ngân hàng
sự sụp đổ
sụp đổ
Giá nhà sụp đổ trong thời kỳ suy thoái, khiến nhiều chủ nhà nợ nhiều hơn giá trị tài sản của họ.
the quantity or amount by which something is reduced
mất mát
nhà phân tích
Các nhà phân tích thị trường nghiên cứu xu hướng tiêu dùng và chiến lược của đối thủ để tư vấn cho các công ty về chiến lược tiếp thị.
chủ ngân hàng
Ngân hàng đã tư vấn cho khách hàng về cơ hội đầu tư và chiến lược quản lý tài sản.
định giá
Nghệ sĩ quyết định định giá các bức tranh của mình dựa trên các yếu tố như kích thước và độ phức tạp.
mua
Các nền tảng trực tuyến cung cấp cách thức thuận tiện để các cá nhân mua sản phẩm từ nhiều nhà cung cấp khác nhau.
tỷ lệ
Cô ấy đã thương lượng một mức lãi suất thấp hơn cho khoản thế chấp của mình để giảm các khoản thanh toán hàng tháng.
lừa đảo
Tiệm sửa chữa đó đã lừa tôi bằng cách tính một khoản tiền cắt cổ cho một sửa chữa đơn giản.
lừa đảo
Tôi nhận ra rằng chiếc túi hàng hiệu sang trọng chỉ là một trò lừa đảo từ một thiết kế rẻ tiền hơn.
nhà đầu tư lạc quan
Những người mua kỳ vọng phát triển mạnh trong thị trường tăng giá, tận dụng sự tăng giá để đạt được lợi nhuận đáng kể.
gấu
Những con gấu trên thị trường chứng khoán vẫn thận trọng khi những bất ổn kinh tế gia tăng.
máy rút tiền tự động
Máy rút tiền tự động được đặt thuận tiện bên ngoài ngân hàng, cung cấp quyền truy cập 24/7 cho khách hàng.
hoàn tiền
Cửa hàng hoàn lại tiền nếu bạn không hài lòng với món hàng đã mua.