đáng sợ
Tối qua tôi đã có một cơn ác mộng đáng sợ về zombie.
Ở đây bạn sẽ tìm thấy từ vựng từ Bài 7 - Bài 1 trong sách giáo khoa Top Notch 1B, như "gập ghềnh", "hơi", "dài", v.v.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
Chính tả
Đố vui
đáng sợ
Tối qua tôi đã có một cơn ác mộng đáng sợ về zombie.
gập ghềnh
Chuyến đi gập ghềnh trên tàu lượn siêu tốc đã làm hành khách phấn khích.
ngắn
Cô ấy mặc một chiếc áo có tay áo ngắn để giữ mát trong cái nóng mùa hè.
đẹp như tranh
Điểm ngắm cảnh đẹp như tranh vẽ mang đến tầm nhìn ngoạn mục của những ngọn núi và thung lũng bên dưới.
thoải mái
Cô ấy trông thoải mái trên chiếc võng, tận hưởng làn gió nhẹ nhàng.
nhàm chán
Lớp học thật nhàm chán vì giáo viên chỉ đơn giản là đọc từ sách giáo khoa.
quá
Cô ấy chạy quá nhanh đến mức không ai có thể bắt kịp cô ấy.
khá
Cô ấy khá chắc chắn rằng mình đã để chìa khóa trên bàn bếp.
hoàn toàn
Sau một ngày dài làm việc, cô ấy thấy bồn tắm ấm rất thư giãn.
in some ways or to some degree