pattern

Sách Top Notch 1B - Đơn vị 7 - Bài học 1

Ở đây bạn sẽ tìm thấy từ vựng từ Bài 7 - Bài 1 trong sách giáo khoa Top Notch 1B, như "gập ghềnh", "hơi", "dài", v.v.

Xem lại

Thẻ ghi nhớ

Chính tả

Đố vui

Bắt đầu học
Top Notch 1B
scary
scary
[Tính từ]

making us feel fear

đáng sợ, rùng rợn

đáng sợ, rùng rợn

Ex: She thinks thunderstorms are scary. 

Cô ấy nghĩ rằng những cơn giông bão đáng sợ.

bumpy
bumpy
[Tính từ]

having rough or uneven movements

gập ghềnh, không đều

gập ghềnh, không đều

Ex: Their boat trip was bumpy because of the choppy waters. 

Chuyến đi thuyền của họ gập ghềnh vì nước biển động.

short
short
[Tính từ]

having a below-average distance between two points

ngắn, ngắn gọn

ngắn, ngắn gọn

Ex: He preferred to wear short pants while exercising to allow for greater freedom of movement. 

Anh ấy thích mặc quần ngắn khi tập thể dục để có thể di chuyển thoải mái hơn.

long
long
[Tính từ]

(of two points) having an above-average distance between them

dài, kéo dài

dài, kéo dài

Ex: The necklace she wore had a long chain adorned with intricate charms. 

Chiếc vòng cổ cô ấy đeo có một sợi dây chuyền dài được trang trí với những mặt dây tinh xảo.

scenic
scenic
[Tính từ]

having a very beautiful view of nature

đẹp như tranh, toàn cảnh

đẹp như tranh, toàn cảnh

Ex: The scenic trail wound through the forest, revealing hidden waterfalls and meadows. 

Con đường mòn đẹp như tranh vẽ uốn lượn qua khu rừng, hé lộ những thác nước và đồng cỏ ẩn giấu.

comfortable
comfortable
[Tính từ]

physically feeling relaxed and not feeling pain, stress, fear, etc.

thoải mái, dễ chịu

thoải mái, dễ chịu

Ex: After a warm bath, he felt comfortable and ready for bed. 

Sau khi tắm nước ấm, anh ấy cảm thấy thoải mái và sẵn sàng đi ngủ.

boring
boring
[Tính từ]

making us feel tired and unsatisfied because of not being interesting

nhàm chán, tẻ nhạt

nhàm chán, tẻ nhạt

Ex: The lecture was so boring that several students left early. 

Bài giảng nhàm chán đến mức một số sinh viên đã bỏ về sớm.

so
so
[Trạng từ]

to such a large or extreme extent, often expressing intensity or quantity

quá, rất

quá, rất

Ex: The sky was so dark it looked like night at noon. 

Bầu trời quá tối đến mức trông như ban đêm vào giữa trưa.

very
very
[Trạng từ]

to a great extent or degree

rất, cực kỳ

rất, cực kỳ

Ex: She was very excited to start her new job. 

Cô ấy rất hào hứng bắt đầu công việc mới.

really
really
[Trạng từ]

to a high degree, used for emphasis

thực sự, rất

thực sự, rất

Ex: She's really good at chess. 

Cô ấy thực sự giỏi cờ vua.

pretty
pretty
[Trạng từ]

to a degree that is high but not very high

khá, tương đối

khá, tương đối

Ex: It was pretty late when they finally got home. 

Đã khá muộn khi họ cuối cùng cũng về đến nhà.

quite
quite
[Trạng từ]

to the highest degree

hoàn toàn, tuyệt đối

hoàn toàn, tuyệt đối

Ex: Our new neighbor has a dog that is quite friendly. 

Hàng xóm mới của chúng tôi có một con chó rất thân thiện.

kind of
kind of
[Cụm từ]

in some ways or to some degree

Ex: The weather is kind of unpredictable lately, with sudden changes in temperature. 
LanGeek
Tải ứng dụng LanGeek