Sách Top Notch 1B - Đơn vị 7 - Bài học 3
Ở đây bạn sẽ tìm thấy từ vựng từ Bài 7 - Bài 3 trong sách giáo trình Top Notch 1B, như "kỳ nghỉ", "khác thường", "thư giãn", v.v.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
Chính tả
Đố vui
a span of time which we do not work or go to school, and spend traveling or resting instead, particularly in a different city, country, etc.

kỳ nghỉ, ngày nghỉ
Sau nhiều tháng làm việc chăm chỉ, cuối cùng tôi cũng có một kỳ nghỉ ở vùng núi.
helping our body or mind rest

thư giãn, làm dịu
Đọc sách trên một chiếc ghế bành thoải mái có thể là một cách thư giãn để thư giãn trước khi đi ngủ.
making us feel interested, happy, and energetic

thú vị, hào hứng
Màn trình diễn pháo hoa thực sự thú vị và thắp sáng cả bầu trời.
catching and keeping our attention because of being unusual, exciting, etc.

thú vị, hấp dẫn
Hàng xóm của tôi có một bộ sưu tập thú vị những chiếc xe cổ.
not commonly happening or done

khác thường, không phổ biến
Đầu bếp sử dụng các nguyên liệu khác thường trong công thức của mình.
extremely good and amazing

tuyệt vời, ấn tượng
Buổi hòa nhạc thật tuyệt vời, với hiệu ứng ánh sáng và âm thanh đáng kinh ngạc.
extremely pleasing to the mind or senses

đẹp, tuyệt vời
Cô ấy mặc một chiếc váy đẹp đến bữa tiệc.
making us feel tired and unsatisfied because of not being interesting

nhàm chán, tẻ nhạt
Bài giảng nhàm chán đến mức một số sinh viên đã bỏ về sớm.
having a pleasantly mild, low temperature

mát mẻ, làm mát
Thời tiết mát mẻ vào buổi sáng là hoàn hảo để chạy bộ.
very good in quality or other traits

xuất sắc, tuyệt vời
Lễ hội tuyệt vời, với âm nhạc và đồ ăn tuyệt vời.
known by a lot of people

nổi tiếng, danh tiếng
Du khách đổ xô đến thành phố để tham quan các địa danh nổi tiếng như tháp Eiffel.
extremely amazing and great

tuyệt vời, kỳ diệu
Cảnh nhìn từ đỉnh núi thật tuyệt vời.
worthy of being approved or admired

tuyệt vời, xuất sắc
Cô ấy là một người bạn tuyệt vời, luôn có mặt khi bạn cần.
extremely great or large

đáng kinh ngạc, phi thường
Kích thước đáng kinh ngạc của cá mập voi làm kinh ngạc các nhà sinh học biển.
providing pleasure and enjoyment

dễ chịu, thú vị
Họ chuyển đến một ngôi nhà đẹp với các thiết bị hiện đại.
completely without mistakes or flaws, reaching the best possible standard

hoàn hảo, không tì vết
Con chó của tôi hoàn hảo, mặc dù thỉnh thoảng nó nhai giày của tôi.
having a very beautiful view of nature

đẹp như tranh, toàn cảnh
Con đường mòn đẹp như tranh vẽ uốn lượn qua khu rừng, hé lộ những thác nước và đồng cỏ ẩn giấu.