Sách Top Notch 1B - Đơn vị 7 - Bài học 4
Ở đây bạn sẽ tìm thấy từ vựng từ Bài 7 - Bài 4 trong sách giáo trình Top Notch 1B, như "kinh nghiệm", "trở lại", "hành lý", v.v.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
Chính tả
Đố vui
having a quality that is satisfying

tốt, xuất sắc
Thời tiết tốt, vì vậy họ quyết định đi dã ngoại trong công viên.
having a quality that is not satisfying

tệ, dở
Anh ấy xin lỗi vì câu nói đùa tệ mà anh ấy đã nói trước đó.
the act of going to a different place, usually a place that is far

du lịch
Anh ấy dành nhiều thời gian làm việc để đi lại giữa các thành phố.
the skill and knowledge we gain from doing, feeling, or seeing things

kinh nghiệm
Anh ấy đã chia sẻ kinh nghiệm vượt qua trở ngại trong bài phát biểu truyền cảm hứng của mình.
extremely unpleasant or bad

kinh khủng, tồi tệ
Mùi kinh khủng từ thùng rác khiến việc ở trong bếp trở nên khó khăn.
to a high degree, used for emphasis

thực sự, rất
Cô ấy thực sự giỏi cờ vua.
extremely unpleasant or disagreeable

kinh khủng, tồi tệ
Bộ phim tệ kinh khủng, vì vậy chúng tôi rời rạp sớm.
to a degree that is high but not very high

khá, tương đối
Đã khá muộn khi họ cuối cùng cũng về đến nhà.
extremely bad or unpleasant

kinh khủng, tồi tệ
Cô ấy bị một cơn đau đầu khủng khiếp khiến khó tập trung.
not kind or nice toward other people

không thân thiện, thù địch
Nhân viên khách sạn không thân thiện và không giúp đỡ nhiều.
suitcases, bags, etc. to keep one's clothes and other belongings while traveling

hành lý, vali
Họ đã mua hành lý mới cho kỳ nghỉ ở nước ngoài của họ.
a pocket-sized, folding case that is used for storing paper money, coin money, credit cards, etc.

ví, bóp
Ví tiền của anh ấy bị đánh cắp, vì vậy anh ấy phải hủy các thẻ tín dụng của mình.
extremely surprising, particularly in a good way

tuyệt vời, đáng kinh ngạc
Cảnh từ đỉnh núi thật tuyệt vời, với những khu rừng bất tận bên dưới.
extremely amazing and great

tuyệt vời, kỳ diệu
Cảnh nhìn từ đỉnh núi thật tuyệt vời.
extremely great and amazing

tuyệt vời, kỳ diệu
Thể hình tuyệt vời của cô ấy là kết quả của những buổi tập luyện kỷ luật và lối sống lành mạnh.
very great and pleasant

tuyệt vời, kỳ diệu
Cô ấy đã làm một công việc tuyệt vời khi tổ chức sự kiện.
(of a person or their manner) kind and nice toward other people

thân thiện, dễ mến
Cô ấy rất thân thiện, luôn chào mọi người bằng một lời chào ấm áp.
having a temperature that is high but not hot, especially in a way that is pleasant

ấm, ấm áp
Buổi chiều ấm áp là hoàn hảo cho một buổi dã ngoại trong công viên.
to randomly discover someone or something, particularly in a way that is surprising or unexpected

khám phá, tìm thấy
Nhìn xem tôi đã tìm thấy gì dưới ghế sofa!
to go or come back to a person or place

trở về, quay lại
Vận động viên dự định trở lại tập luyện sau khi hồi phục từ chấn thương.
