Sách Top Notch 1B - Bài 9 - Bài học 1

Ở đây bạn sẽ tìm thấy từ vựng từ Bài 9 - Bài 1 trong sách giáo trình Top Notch 1B, như "vé", "chuyến bay thẳng", "lối đi", v.v.

review-disable

Xem lại

flashcard-disable

Thẻ ghi nhớ

spelling-disable

Chính tả

quiz-disable

Đố vui

Bắt đầu học
Sách Top Notch 1B
ticket [Danh từ]
اجرا کردن

Ex: I bought a ticket to the movie theater to watch the latest film .

Tôi đã mua một để đi xem phim mới nhất tại rạp chiếu phim.

trip [Danh từ]
اجرا کردن

chuyến đi

Ex: He packed his bags for a week-long business trip to attend a conference .

Anh ấy đã đóng gói hành lý cho chuyến đi công tác kéo dài một tuần để tham dự một hội nghị.

one-way ticket [Danh từ]
اجرا کردن

vé một chiều

Ex: He found a great deal on a one-way ticket for his flight to Tokyo .

Anh ấy đã tìm thấy một thỏa thuận tuyệt vời cho vé một chiều cho chuyến bay đến Tokyo của mình.

اجرا کردن

vé khứ hồi

Ex: She bought a round-trip ticket for her vacation to Spain .

Cô ấy đã mua một vé khứ hồi cho kỳ nghỉ của mình ở Tây Ban Nha.

direct flight [Danh từ]
اجرا کردن

chuyến bay thẳng

Ex: The travel agent recommended a direct flight to Tokyo , which would be faster than making a connection in Los Angeles .

Đại lý du lịch đã đề nghị một chuyến bay thẳng đến Tokyo, sẽ nhanh hơn so với việc quá cảnh ở Los Angeles.

nonstop flight [Danh từ]
اجرا کردن

chuyến bay thẳng

Ex: She booked a nonstop flight to avoid the long layovers in other cities .

Cô ấy đã đặt một chuyến bay thẳng để tránh những điểm dừng dài ở các thành phố khác.

aisle [Danh từ]
اجرا کردن

lối đi

Ex: In the theater , he found his seat by walking down the aisle and maneuvering past several rows of occupied seats .

Trong nhà hát, anh ấy tìm thấy chỗ ngồi của mình bằng cách đi xuống lối đi và len qua nhiều hàng ghế đã có người ngồi.

seat [Danh từ]
اجرا کردن

ghế

Ex: He chose a seat near the exit for a quick departure after the event .

Anh ấy đã chọn một ghế gần lối ra để nhanh chóng rời đi sau sự kiện.

window seat [Danh từ]
اجرا کردن

ghế cạnh cửa sổ

Ex: He always chooses a window seat when traveling by train .

Anh ấy luôn chọn ghế ngồi cạnh cửa sổ khi đi tàu.