Sự Chắc Chắn và Khả Năng - Không thể tin được
Lặn vào các thành ngữ tiếng Anh về điều khó tin, như 'sống để thấy ngày' và 'mất lời'.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
Đố vui
to find it difficult to believe what one has seen or heard

không thể tin nổi, sững sờ
Khi sếp nói mọi người sẽ được thưởng, họ không thể tin nổi.
the act of quickly looking at something or someone twice, usually due to surprise, confusion, or disbelief

ngoái lại nhìn lần nữa, nhìn lại vì ngạc nhiên
Giá thấp đến mức tôi phải nhìn lại lần nữa.
to prepare oneself for an event or situation that is expected to be exciting, intense, or unpredictable

chuẩn bị cho điều rất mạnh, mọi chuyện sắp căng
Nếu bạn thấy tập đầu đã kịch tính, thì chuẩn bị cho điều rất mạnh đi.
temporarily unable to think of what to say or how to express oneself, often due to shock, surprise, or intense emotion

không nói nên lời, cạn lời
Khi họ đề nghị tôi công việc đó, tôi không nói nên lời.
to cause surprise, curiosity, or mild shock among people due to something unconventional, unexpected, or controversial

khiến người ta ngạc nhiên, gây xôn xao
Câu hỏi thẳng thắn bất thường của cô ấy khiến mọi người trong cuộc họp ngạc nhiên.
news or an event that causes a great surprise

cú sốc bất ngờ, tin gây choáng
Sự sụp đổ của công ty đến như một cú sốc bất ngờ.
to survive or endure until a particular moment or event occurs, especially one that was uncertain, significant, or eagerly anticipated

sống đến ngày đó, còn sống để chứng kiến
Nhiều người hâm mộ nghi ngờ liệu họ có sống đến ngày đội bóng giành thêm một danh hiệu hay không.
to be extremely surprised or shocked, causing one's mouth to open wide in astonishment

há hốc mồm vì kinh ngạc, sững sờ
Khán giả há hốc mồm khi ca sĩ vô danh lên được nốt cao.
to cause a person to become very shocked, amazed, or confused

làm sững sờ, làm choáng váng
Anh ấy sững sờ khi biết người hàng xóm lặng lẽ của mình là một diễn viên nổi tiếng.
used to say one is unable to say anything due to being extremely surprised, angry, or shocked

không biết nói gì, không nói nên lời
Sự tử tế của cô ấy bất ngờ đến mức tôi không biết nói gì.
to suddenly stop moving or doing something due to being extremely surprised, frightened, or impressed

khựng lại tại chỗ, đứng sững lại
Anh ấy khựng lại tại chỗ khi thấy tên mình trong danh sách người thắng.
(of a particular idea, statement, or situation) challenging to accept as true
| Sự Chắc Chắn và Khả Năng | |||
|---|---|---|---|
| Sự chắc chắn | Sự không chắc chắn | Những Tình Huống Không Thể Xảy Ra | Bất khả thi |
| May Mắn và Cơ Hội | Khả năng | Khả năng | Kỳ vọng |
| Bất ngờ | Không thể tin được | Xác Định hoặc Không Thể Tránh Khỏi | |
