miêu tả
Cô ấy đã miêu tả cảm giác phấn khích của mình trước sự kiện lớn.
Ở đây bạn sẽ tìm thấy từ vựng từ Bài 2 - 2A trong sách giáo trình Solutions Upper-Intermediate, như "do dự", "vỡ mộng", "bực bội", v.v.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
Chính tả
Đố vui
miêu tả
Cô ấy đã miêu tả cảm giác phấn khích của mình trước sự kiện lớn.
cảm giác
Sau khi nhận được món quà bất ngờ, một cảm giác biết ơn tràn ngập trong anh.
báo động
Cô ấy cảm thấy báo động khi nghe tiếng kính vỡ ở tầng dưới.
thích thú
Những tiếng cười thích thú từ khán giả lấp đầy nhà hát trong buổi biểu diễn hài kịch.
lo lắng
xấu hổ
đắng cay
Mặc dù có tài năng, cô ấy vẫn cay đắng về những cơ hội bị bỏ lỡ trong sự nghiệp của mình.
hài lòng
Mặc dù phải đối mặt với thách thức, anh ấy vẫn hài lòng với lối sống khiêm tốn của mình.
thất vọng
Bố mẹ anh ấy rõ ràng là thất vọng vì anh ấy không vượt qua kỳ thi.
vỡ mộng
ghen tị
Những cái nhìn ghen tị của anh ta về sự thăng chức của đồng nghiệp thật khó bỏ qua.
bực bội
Giáo viên trở nên bực bội với những lần ngắt lời liên tục của học sinh trong giờ học.
thất vọng
Nhà văn bực bội không bao giờ có cơ hội xuất bản những câu chuyện của mình.
bị sỉ nhục
Cô ấy đã xin lỗi một cách bị làm nhục sau sự hiểu lầm.
cuồng loạn
Đám đông trở nên cuồng loạn khi chuông báo cháy vang lên.
do dự
Là người do dự về con đường sự nghiệp của mình, Emily liên tục tìm kiếm lời khuyên từ người khác, không thể tin tưởng vào quyết định của chính mình.
bực bội
khốn khổ
Làm việc nhiều giờ liền không nghỉ khiến cô ấy cảm thấy khốn khổ.
căng thẳng
Sau một ngày dài làm việc, anh ấy hoàn toàn căng thẳng và cần thư giãn.
choáng váng
Anh ấy cảm thấy choáng váng khi nghe tin về cái chết đột ngột của người bạn.
phấn khích
Bọn trẻ vô cùng phấn khích khi nghe tin chúng sẽ đến Disneyland trong kỳ nghỉ.
lạc quan
Ngay cả trong những ngày mưa, cô ấy vẫn giữ một cái nhìn lạc quan, tìm thấy niềm vui trong những khoảnh khắc nhỏ.