Khoa Học Y Tế - Blood Test

Ở đây bạn sẽ học một số từ tiếng Anh liên quan đến xét nghiệm máu, chẳng hạn như "tiểu cầu", "hematocrit" và "siêu âm doppler".

review-disable

Xem lại

flashcard-disable

Thẻ ghi nhớ

spelling-disable

Chính tả

quiz-disable

Đố vui

Bắt đầu học
Khoa Học Y Tế
hemoglobin [Danh từ]
اجرا کردن

huyết sắc tố

Ex: Low hemoglobin may cause fatigue .

Lượng hemoglobin thấp có thể gây ra mệt mỏi.

hematocrit [Danh từ]
اجرا کردن

hematocrit

Ex: Iron deficiency can affect hematocrit .

Thiếu sắt có thể ảnh hưởng đến hematocrit.

blood type [Danh từ]
اجرا کردن

nhóm máu

Ex: There are four main blood types : A , B , AB , and O , each with unique characteristics .

Có bốn nhóm máu chính: A, B, AB và O, mỗi nhóm có những đặc điểm riêng biệt.

angiography [Danh từ]
اجرا کردن

chụp mạch

Ex: Angiography detects blockages or narrowing .

Chụp mạch phát hiện tắc nghẽn hoặc thu hẹp.

اجرا کردن

tốc độ lắng của hồng cầu

Ex:

Tốc độ lắng hồng cầu là một phần của sàng lọc máu định kỳ.

اجرا کردن

tổng phân tích tế bào máu

Ex: Platelet counts are part of a routine complete blood count .

Số lượng tiểu cầu là một phần của xét nghiệm máu toàn bộ thường quy.

blood glucose [Danh từ]
اجرا کردن

đường huyết

Ex: Insulin helps regulate blood glucose levels .

Insulin giúp điều chỉnh mức đường huyết.

RH factor [Danh từ]
اجرا کردن

yếu tố Rh

Ex:

Các trung tâm hiến máu kiểm tra yếu tố Rh.

Rh-negative [Tính từ]
اجرا کردن

Rh âm tính

Ex: Medical records indicate whether a person is Rh-negative .

Hồ sơ y tế cho biết liệu một người có phải là Rh-âm hay không.

Rh-positive [Tính từ]
اجرا کردن

Rh dương

Ex: Most people in the population are Rh-positive .

Hầu hết mọi người trong dân số là Rh-dương tính.

red blood cell [Danh từ]
اجرا کردن

hồng cầu

Ex:

Bác sĩ đã yêu cầu xét nghiệm máu để kiểm tra mức hemoglobin và số lượng tế bào hồng cầu của bệnh nhân.

white blood cell [Danh từ]
اجرا کردن

tế bào bạch cầu

Ex: The doctor ordered a blood test to measure the patient 's white blood cell count as part of the diagnostic process .

Bác sĩ đã yêu cầu xét nghiệm máu để đo số lượng tế bào bạch cầu của bệnh nhân như một phần của quá trình chẩn đoán.