Sách Four Corners 2 - Bài 6 Bài học C

Ở đây bạn sẽ tìm thấy từ vựng từ Bài 6 Bài C trong sách giáo trình Four Corners 2, như "phát lại", "quảng cáo", "khoảng cách", v.v.

review-disable

Xem lại

flashcard-disable

Thẻ ghi nhớ

spelling-disable

Chính tả

quiz-disable

Đố vui

Bắt đầu học
Sách Four Corners 2
to record [Động từ]
اجرا کردن

ghi lại

Ex: The scientist records experimental data in a laboratory notebook .

Nhà khoa học ghi lại dữ liệu thí nghiệm trong sổ phòng thí nghiệm.

to fast forward [Động từ]
اجرا کردن

tua nhanh

Ex: To avoid the boring introduction , they fast forwarded to the main content of the video .

Để tránh phần giới thiệu nhàm chán, họ đã tua nhanh đến nội dung chính của video.

to skip [Động từ]
اجرا کردن

bỏ qua

Ex: If you 're short on time , you can skip the introductory chapters and jump straight to the main content of the book .

Nếu bạn thiếu thời gian, bạn có thể bỏ qua các chương giới thiệu và đi thẳng vào nội dung chính của cuốn sách.

rerun [Danh từ]
اجرا کردن

phát lại

Ex: The cable channel airs reruns of old movies every weekend .

Kênh truyền hình cáp phát sóng lại các bộ phim cũ vào mỗi cuối tuần.

remote control [Danh từ]
اجرا کردن

điều khiển từ xa

Ex: My dad loves using the remote control to switch between different sports channels .

Bố tôi thích sử dụng điều khiển từ xa để chuyển đổi giữa các kênh thể thao khác nhau.

commercial [Tính từ]
اجرا کردن

thương mại

Ex: The city is known for its bustling commercial district .
television [Danh từ]
اجرا کردن

truyền hình

Ex: The television in the living room is quite large .

Tivi trong phòng khách khá lớn.

public [Tính từ]
اجرا کردن

công cộng

Ex: The government implemented new policies to address public health concerns .

Chính phủ đã thực hiện các chính sách mới để giải quyết các mối quan tâm về sức khỏe cộng đồng.

satellite [Danh từ]
اجرا کردن

vệ tinh

Ex: Communication satellites enable global phone calls and internet access by relaying signals across long distances .

Vệ tinh truyền thông cho phép cuộc gọi điện thoại toàn cầu và truy cập Internet bằng cách chuyển tiếp tín hiệu qua khoảng cách xa.

speed [Danh từ]
اجرا کردن

tốc độ

Ex: Please drive at a safe speed on this road ; the limit is 50 miles per hour .

Vui lòng lái xe với tốc độ an toàn trên con đường này; giới hạn là 50 dặm một giờ.

later [Trạng từ]
اجرا کردن

sau

Ex: He asked me to return his call later .

Anh ấy yêu cầu tôi gọi lại sau.

advertisement [Danh từ]
اجرا کردن

quảng cáo

Ex: Our company hired a famous actor for our next advertisement .

Công ty chúng tôi đã thuê một diễn viên nổi tiếng cho quảng cáo tiếp theo của chúng tôi.

product [Danh từ]
اجرا کردن

sản phẩm

Ex: The company introduced a new product line of organic skincare products .

Công ty đã giới thiệu một dòng sản phẩm chăm sóc da hữu cơ mới.

device [Danh từ]
اجرا کردن

thiết bị

Ex: The music player is a popular handheld device for listening to songs .

Máy nghe nhạc là một thiết bị cầm tay phổ biến để nghe các bài hát.

distance [Danh từ]
اجرا کردن

khoảng cách

Ex: She measured the distance from her house to the nearest grocery store .

Cô ấy đã đo khoảng cách từ nhà mình đến cửa hàng tạp hóa gần nhất.

to watch [Động từ]
اجرا کردن

xem

Ex: She sat on the park bench and watched the children play in the playground .

Cô ấy ngồi trên ghế đá công viên và xem lũ trẻ chơi trong sân chơi.

to have [Động từ]
اجرا کردن

Ex: He has a Bachelor 's degree in Computer Science .

Anh ấy bằng cử nhân Khoa học Máy tính.

to visit [Động từ]
اجرا کردن

thăm

Ex: My brother visits me every time he 's in town .

Anh trai tôi ghé thăm tôi mỗi khi anh ấy đến thị trấn.

to play [Động từ]
اجرا کردن

phát

Ex: She played the DVD and enjoyed watching her favorite movie on the television .

Cô ấy bật DVD và thích thú xem bộ phim yêu thích của mình trên tivi.

television show [Danh từ]
اجرا کردن

chương trình truyền hình

Ex:

Chương trình truyền hình mới trên Netflix đã nhận được những đánh giá tuyệt vời từ các nhà phê bình.

television [Danh từ]
اجرا کردن

truyền hình

Ex: The television in the living room is quite large .

Tivi trong phòng khách khá lớn.