Sách Four Corners 2 - Đơn vị 7 Bài học A
Ở đây bạn sẽ tìm thấy từ vựng từ Bài 7 Bài A trong sách giáo khoa Four Corners 2, như "xe tay ga", "ồn ào", "kết nối", v.v.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
dạng từ
Chính tả
Đố vui
the act of buying goods from stores

mua sắm, shopping
Họ đang lên kế hoạch cho một chuyến đi mua sắm vào cuối tuần này.
a road vehicle that has four wheels, an engine, and a small number of seats for people

xe hơi
Chúng tôi đang đi du lịch đường bộ và thuê một chiếc xe hơi.
an electric device with blades that rotate quickly and keep an area cool

quạt điện, quạt máy
Quạt tiết kiệm năng lượng, vì vậy nó sẽ không làm tăng hóa đơn tiền điện của bạn nhiều.
a phone that we can carry with us and use anywhere because it has no wires

điện thoại di động, điện thoại cầm tay
Điện thoại di động thường được sử dụng cho cả công việc và nhiệm vụ cá nhân.
a light motor vehicle with a floorboard on which the rider puts their legs, and with wheels of usually small size

xe tay ga, xe máy
Sau khi học cách giữ thăng bằng, anh ấy đã tự tin lái xe tay ga của mình lần đầu tiên mà không cần trợ giúp.
a device or piece of equipment for taking photographs, making movies or television programs

máy ảnh, máy quay
Máy ảnh kỹ thuật số cho phép xem trước ảnh ngay lập tức.
a word that has a meaning directly contrary to that of another word

trái nghĩa, từ trái nghĩa
Từ điển liệt kê một số từ trái nghĩa phổ biến cho tính từ.
above average in size or extent

lớn, to
Con voi là một con vật lớn.
below average in physical size

nhỏ, bé
Ngôi nhà nhỏ nằm thoải mái trong khoảng đất trống giữa rừng.
having a high price

đắt, tốn kém
Chiếc xe sang trọng đắt tiền nhưng có hiệu suất tuyệt vời.
having a low price

rẻ, giá rẻ
Chiếc áo cô ấy mua rất rẻ; cô ấy mua nó khi giảm giá.
having a lot of weight and not easy to move or pick up

nặng
Cô ấy cần giúp đỡ để nâng những đồ đạc nặng trong khi chuyển nhà.
having very little weight and easy to move or pick up

nhẹ, không nặng
Chiếc xe đồ chơi nhỏ đủ nhẹ để một đứa trẻ có thể chơi với nó.
producing a sound or noise with high volume

ồn ào, to
Nhạc trưởng ra hiệu cho toàn bộ dàn nhạc chơi với cường độ lớn trong đoạn fortissimo.
with little or no noise

yên tĩnh, im lặng
Khu rừng yên tĩnh, chỉ thỉnh thoảng có tiếng chim hót phá vỡ sự im lặng.
having a high speed when doing something, especially moving

nhanh, nhanh chóng
Tàu nhanh đã đến điểm đến trong nháy mắt.
moving, happening, or being done at a speed that is low

chậm, chậm chạp
Con tàu chậm đã đến ga muộn hơn dự kiến.
having a long distance between opposite sides

dày, rộng
Bìa sách được làm từ bìa cứng dày nửa inch, mang lại độ bền cho nó.
having opposite sides or surfaces that are close together

mỏng, gầy
Cô ấy xếp những lát dưa chuột mỏng lên bánh mì để thêm độ giòn.
above average in amount or size

lớn, to
Anh ấy có một bộ sưu tập lớn những chiếc xe cổ, được trưng bày đầy tự hào trong nhà để xe của mình.
providing pleasure and enjoyment

dễ chịu, thú vị
Anh ấy lái một chiếc xe đẹp luôn thu hút sự chú ý trên đường.
having a quality that is satisfying

tốt, xuất sắc
Thời tiết tốt, vì vậy họ quyết định đi dã ngoại trong công viên.
having more of a good quality

tốt hơn, ưu việt hơn
Các tính năng an toàn được nâng cấp làm cho mẫu xe mới nhất được trang bị tốt hơn để bảo vệ hành khách trong trường hợp xảy ra tai nạn.
having a quality that is not satisfying

tệ, dở
Phòng khách sạn tệ, với ga trải giường bẩn và vòi sen bị hỏng.
of inferior quality, less satisfactory, or less pleasant compared to something else

tệ hơn, kém hơn
Dịch vụ tại nhà hàng đó tệ hơn tôi mong đợi.
needing a lot of work or skill to do, understand, or deal with

khó, khó khăn
Nấu một bữa ăn gourmet từ đầu có thể khó khăn đối với những đầu bếp mới vào nghề.
with anyone or anything else excluded

chỉ, duy nhất
Chúng tôi đến công viên chỉ vào cuối tuần.
a relation by which things or people are associated or linked

kết nối, mối liên hệ
Có một mối liên hệ trực tiếp giữa tập thể dục thường xuyên và cải thiện sức khỏe tâm thần.
