pattern

Sách Four Corners 2 - Bài 6 Tiết B

Ở đây bạn sẽ tìm thấy từ vựng từ Bài 6 Bài học B trong sách giáo khoa Four Corners 2, như "đồng ý", "khác", "kinh khủng", v.v.

Xem lại

Thẻ ghi nhớ

dạng từ

Chính tả

Đố vui

Bắt đầu học
Four Corners 2
terrible
terrible
[Tính từ]

extremely bad or unpleasant

kinh khủng, tồi tệ

kinh khủng, tồi tệ

Ex: He felt terrible about forgetting his friend 's birthday and wanted to make it up to them .

Anh ấy cảm thấy tồi tệ vì quên sinh nhật của bạn mình và muốn bù đắp cho họ.

boring
boring
[Tính từ]

making us feel tired and unsatisfied because of not being interesting

nhàm chán, tẻ nhạt

nhàm chán, tẻ nhạt

Ex: The TV show was boring, so I switched the channel .

Chương trình truyền hình thật nhàm chán, vì vậy tôi đã chuyển kênh.

to agree
to agree
[Động từ]

to hold the same opinion as another person about something

đồng ý, tán thành

đồng ý, tán thành

Ex: We both agree that this is the best restaurant in town .

Cả hai chúng tôi đều đồng ý rằng đây là nhà hàng tốt nhất trong thị trấn.

to disagree
to disagree
[Động từ]

to hold or give a different opinion about something

không đồng ý, bất đồng quan điểm

không đồng ý, bất đồng quan điểm

Ex: He disagreed with the decision but chose to remain silent.

Anh ấy không đồng ý với quyết định nhưng chọn cách im lặng.

interesting
interesting
[Tính từ]

catching and keeping our attention because of being unusual, exciting, etc.

thú vị, hấp dẫn

thú vị, hấp dẫn

Ex: The teacher made the lesson interesting by including interactive activities .

Giáo viên đã làm cho bài học thú vị bằng cách bao gồm các hoạt động tương tác.

else
else
[Trạng từ]

in addition to what is already mentioned or known

khác, ngoài ra

khác, ngoài ra

Ex: The shop sells clothes , shoes , and accessories , but nothing else.

Cửa hàng bán quần áo, giày dép và phụ kiện, nhưng không có gì khác.

adult
adult
[Danh từ]

a fully grown man or woman

người lớn, người trưởng thành

người lớn, người trưởng thành

Ex: The survey aimed to gather feedback from both adults and children .

Cuộc khảo sát nhằm thu thập phản hồi từ cả người lớn và trẻ em.

LanGeek
Tải ứng dụng LanGeek