Sách Face2face - Trung cấp cao - Đơn vị 1 - 1A

Ở đây bạn sẽ tìm thấy từ vựng từ Bài 1 - 1A trong sách giáo trình Face2Face Upper-Intermediate, như "song ngữ", "trôi chảy", "lâu không dùng" v.v.

review-disable

Xem lại

flashcard-disable

Thẻ ghi nhớ

spelling-disable

Chính tả

quiz-disable

Đố vui

Bắt đầu học
Sách Face2face - Trung cấp cao
language [Danh từ]
اجرا کردن

ngôn ngữ

Ex: Learning a new language opens doors to different cultures and opportunities .

Học một ngôn ngữ mới mở ra cánh cửa đến với các nền văn hóa và cơ hội khác nhau.

ability [Danh từ]
اجرا کردن

khả năng

Ex: She demonstrated her ability to speak three languages fluently .

Cô ấy đã thể hiện khả năng nói trôi chảy ba ngôn ngữ.

first language [Danh từ]
اجرا کردن

tiếng mẹ đẻ

Ex: She grew up speaking Arabic as her first language .

Cô ấy lớn lên nói tiếng Ả Rập như ngôn ngữ mẹ đẻ của mình.

second language [Danh từ]
اجرا کردن

ngôn ngữ thứ hai

Ex: She became fluent in French as a second language during her time in Paris .

Cô ấy đã trở nên thông thạo tiếng Pháp như một ngôn ngữ thứ hai trong thời gian ở Paris.

bilingual [Danh từ]
اجرا کردن

người song ngữ

Ex: The school hired a bilingual to assist with translation .

Trường học đã thuê một người song ngữ để hỗ trợ dịch thuật.

fluent [Tính từ]
اجرا کردن

trôi chảy

Ex: He studied hard and became fluent in Mandarin .

Anh ấy đã học tập chăm chỉ và trở nên thông thạo tiếng Quan Thoại.

good [Tính từ]
اجرا کردن

tốt

Ex: The weather was good , so they decided to have a picnic in the park .

Thời tiết tốt, vì vậy họ quyết định đi dã ngoại trong công viên.

to get by [Động từ]
اجرا کردن

xoay sở

Ex: Despite the financial challenges , they managed to get by on a modest income .

Mặc dù có những thách thức tài chính, họ đã cố gắng xoay sở với thu nhập khiêm tốn.

to speak [Động từ]
اجرا کردن

nói

Ex: Please speak louder so everyone in the room can hear you .

Xin hãy nói to hơn để mọi người trong phòng có thể nghe thấy bạn.

conversation [Danh từ]
اجرا کردن

cuộc trò chuyện

Ex: I overheard an interesting conversation at the coffee shop .

Tôi nghe lỏm được một cuộc trò chuyện thú vị ở quán cà phê.

rusty [Tính từ]
اجرا کردن

gỉ

Ex: She felt rusty at writing after not practicing for several years .

Cô ấy cảm thấy gỉ sét khi viết sau nhiều năm không luyện tập.

to know [Động từ]
اجرا کردن

biết

Ex: He knows that he made a mistake and apologizes for it .

Anh ấy biết rằng mình đã phạm sai lầm và xin lỗi vì điều đó.

to pick up [Động từ]
اجرا کردن

thu nhận

Ex: You 'd be surprised how quickly children pick up new technology .

Bạn sẽ ngạc nhiên về việc trẻ em tiếp thu công nghệ mới nhanh như thế nào.