Sách Face2face - Trung cấp cao - Đơn vị 1 - 1B

Ở đây bạn sẽ tìm thấy từ vựng từ Bài 1 - 1B trong sách giáo trình Face2Face Upper-Intermediate, như 'mô-đun', 'luận văn', 'hội thảo', v.v.

review-disable

Xem lại

flashcard-disable

Thẻ ghi nhớ

spelling-disable

Chính tả

quiz-disable

Đố vui

Bắt đầu học
Sách Face2face - Trung cấp cao
subject [Danh từ]
اجرا کردن

môn học

Ex: In elementary school , students learn about different subjects like mathematics , science , and history .

Ở trường tiểu học, học sinh học về các môn học khác nhau như toán học, khoa học và lịch sử.

module [Danh từ]
اجرا کردن

mô-đun

Ex: Students will explore various theories of personality in the psychology module .

Sinh viên sẽ khám phá các lý thuyết khác nhau về nhân cách trong mô-đun tâm lý học.

course [Danh từ]
اجرا کردن

khóa học

Ex: I 'm taking an online course to learn a new language .

Tôi đang tham gia một khóa học trực tuyến để học một ngôn ngữ mới.

essay [Danh từ]
اجرا کردن

bài luận

Ex: His essay on social justice won first prize in the competition .

Bài luận của anh ấy về công bằng xã hội đã giành giải nhất trong cuộc thi.

assignment [Danh từ]
اجرا کردن

bài tập

Ex: Completing the history assignment required researching multiple sources .

Hoàn thành bài tập lịch sử yêu cầu nghiên cứu nhiều nguồn.

dissertation [Danh từ]
اجرا کردن

luận văn

Ex: His dissertation was praised for its thorough analysis and originality .

Luận văn của anh ấy đã được khen ngợi vì phân tích kỹ lưỡng và tính độc đáo.

mark [Danh từ]
اجرا کردن

điểm

Ex: The teacher gave him a mark for every correct answer on the test .

Giáo viên đã cho anh ấy một điểm cho mỗi câu trả lời đúng trong bài kiểm tra.

continuous [Tính từ]
اجرا کردن

liên tục

Ex: She enjoyed the continuous hum of the city as she walked through the busy streets .

Cô ấy thích tiếng ồn liên tục của thành phố khi đi bộ qua những con phố đông đúc.

progress report [Danh từ]
اجرا کردن

báo cáo tiến độ

Ex: We need to submit a progress report every week to track our performance .

Chúng tôi cần nộp báo cáo tiến độ hàng tuần để theo dõi hiệu suất của mình.

tutor [Danh từ]
اجرا کردن

gia sư

Ex: The tutor helped the student prepare for the college entrance exams .

Gia sư đã giúp học sinh chuẩn bị cho kỳ thi tuyển sinh đại học.

lecturer [Danh từ]
اجرا کردن

giảng viên

Ex: She works as a lecturer in the Department of English at the university .

Cô ấy làm việc như một giảng viên tại Khoa Tiếng Anh của trường đại học.

professor [Danh từ]
اجرا کردن

giáo sư

Ex: The students waited for the professor to start the lecture .

Các sinh viên chờ giáo sư bắt đầu bài giảng.

tutorial [Danh từ]
اجرا کردن

hướng dẫn

Ex: The math tutorial covered advanced calculus concepts that were challenging for the students .

Hướng dẫn toán học bao gồm các khái niệm giải tích nâng cao mà học sinh thấy khó khăn.

seminar [Danh từ]
اجرا کردن

hội thảo

Ex: She attended a seminar on environmental sustainability last week .
scholarship [Danh từ]
اجرا کردن

học bổng

Ex: His academic achievements earned him a scholarship that covered all his expenses .

Thành tích học tập của anh ấy đã giúp anh ấy nhận được học bổng trang trải mọi chi phí.

degree [Danh từ]
اجرا کردن

bằng cấp

Ex: He proudly displayed his master 's degree in engineering on the wall of his office .

Anh ấy tự hào trưng bày bằng thạc sĩ kỹ thuật trên tường văn phòng của mình.

master's degree [Danh từ]
اجرا کردن

bằng thạc sĩ

Ex:

Sau khi hoàn thành bằng cử nhân, anh ấy tiếp tục học để lấy bằng thạc sĩ về quản trị kinh doanh.

اجرا کردن

a very high-level university degree given to a person who has conducted advanced research in a specific subject

Ex:
education [Danh từ]
اجرا کردن

giáo dục

Ex: Education is the key to unlocking opportunities for personal and professional growth .

Giáo dục là chìa khóa để mở ra cơ hội phát triển cá nhân và nghề nghiệp.

undergraduate [Danh từ]
اجرا کردن

sinh viên đại học

Ex:

Trường đại học cung cấp một loạt các chương trình cho sinh viên đại học, từ kỹ thuật đến nghệ thuật tự do.

postgraduate [Danh từ]
اجرا کردن

sinh viên sau đại học

Ex: The university offers numerous programs for postgraduate students seeking advanced qualifications .

Trường đại học cung cấp nhiều chương trình cho sinh viên sau đại học tìm kiếm bằng cấp cao hơn.