Sách Face2face - Trung cấp cao - Đơn vị 5 - 5C
Ở đây bạn sẽ tìm thấy từ vựng từ Bài 5 - 5C trong sách giáo trình Face2Face Upper-Intermediate, như "lấp lánh", "khai thác", "kẻ săn mồi", v.v.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
dạng từ
Chính tả
Đố vui
shining brightly, often with small flashes of light

lấp lánh, long lanh
Cô ấy mặc một chiếc váy lấp lánh được trang trí bằng sequin lấp lánh dưới ánh nến.
unpleasant or unattractive in appearance

xấu xí, khó coi
Chiếc ghế sofa cũ thoải mái nhưng có một vết rách khó coi trên vải.
to slowly remove or destroy something over time

ăn mòn, phá hủy dần dần
Bỏ qua vệ sinh răng miệng có thể khiến mảng bám ăn mòn men răng, dẫn đến sâu răng.
arranged in a neat and systematic manner

ngăn nắp, có phương pháp
Bố cục ngăn nắp của khu vườn có những hàng rào và luống hoa được cắt tỉa cẩn thận.
to grow in a healthy and strong way

phát triển, thịnh vượng
Những con hươu phát triển mạnh trong khu bảo tồn động vật hoang dã được bảo vệ.
to quickly and unexpectedly attack a group or place to surround and capture them

ập vào, tấn công
Một đội an ninh mạng nhanh chóng ập vào những tin tặc đang cố gắng xâm nhập mạng.
a person or thing that is the target of an attack, deception, or abuse

con mồi, nạn nhân
Tội phạm mạng nhắm vào trẻ em như con mồi dễ dàng để đánh cắp danh tính.
any animal that lives by hunting and eating other animals

động vật ăn thịt, kẻ săn mồi
Hổ, với tư cách là những kẻ săn mồi đơn độc, lặng lẽ rình mồi qua những khu rừng rậm ở châu Á.
to use someone or something in an unfair way, which is only advantageous to oneself

bóc lột, lợi dụng
Những kẻ lừa đảo trực tuyến thường lợi dụng những cá nhân không nghi ngờ bằng cách lừa họ tiết lộ thông tin nhạy cảm.
to physically hurt someone or damage something

làm hại, gây tổn thương
Các hóa chất mạnh trong sản phẩm tẩy rửa có thể gây hại cho môi trường nếu không được xử lý đúng cách.
to make someone do something that seems interesting, despite them knowing it might be wrong or not good for them

cám dỗ, dụ dỗ
Lời hứa về một kỳ nghỉ xa hoa đã cám dỗ họ vay một khoản tiền mà họ không thể trả lại.
a large cage or building where birds are kept

lồng chim lớn, nhà nuôi chim
Các nhà khoa học nghiên cứu hành vi của chim trong môi trường kiểm soát của lồng chim.
