the ability to reason, understand, and learn, often associated with intelligence or mental capacity

trí tuệ, trí thông minh
Một trí tuệ mạnh mẽ là điều cần thiết cho nghiên cứu khoa học.
able to be understood without difficulty

dễ hiểu, rõ ràng
Chữ viết tay của anh ấy không phải lúc nào cũng dễ đọc, khiến người khác khó đọc.
(of a thought, decision, or mental process) effecting outside the mind, influencing the external world or other people

thoáng qua, tạm thời
Khái niệm về một hành động tinh thần thoáng qua cho thấy cách những suy nghĩ bên trong chuyển thành hành động ảnh hưởng đến thế giới bên ngoài tâm trí.
(grammar) describing a verb that needs a direct object

ngoại động từ, có ngoại động từ
lasting for only a brief period

tạm thời, thoáng qua
Bản chất thoáng qua của tuổi thơ khiến nó trở nên quý giá và thoáng qua.
to stop the flow of something, especially blood or liquid, by applying pressure or using a barrier

ngăn chặn, làm ngừng
Cô ấy ấn chặt tay để cầm máu vết cắt trên cánh tay anh ấy.
an upright piece of wood or metal that is used to support something else

cột, giá đỡ thẳng đứng
one of the parts or elements that something is made of
the people in a particular area who are represented by an elected member of a parliament or legislature

khu vực bầu cử, cử tri
the condition of not having enough of something essential, expected, or required, whether in amount, quality, or strength

sự thiếu hụt, sự thiếu
Khu vực này bị thiếu hụt nước trong mùa khô.
lacking in terms of quantity or quality

thiếu, không đủ
Việc phân bổ ngân sách thiếu hụt đã ngăn cản việc hoàn thành các sửa chữa cần thiết.
knowing or predicting events before they even take place

tiên tri, nhìn xa trông rộng
the capacity to know about the things that have not occurred yet

sự tiên tri, khả năng biết trước
a musical composition for a solo instrument, typically accompanied by piano, in 3 or 4 movements of contrasting keys

sonata, bản nhạc soạn cho một nhạc cụ độc tấu
a verse of Italian origin that has 14 lines, usually in an iambic pentameter and a prescribed rhyme scheme

sonnet, bài thơ mười bốn dòng
Nhà thơ đã ngâm một bài sonnet cổ điển của Shakespeare trong buổi tối văn học.
| Kỹ Năng Từ Vựng SAT 3 | |||
|---|---|---|---|
| Bài học 41 | Bài học 42 | Bài 43 | Bài học 44 |
| Bài 45 | Bài học 46 | Bài học 47 | Bài học 48 |
| Bài 49 | Bài học 50 | ||
