mệt mỏi
Nguyên nhân phổ biến của mệt mỏi bao gồm thiếu ngủ, hoạt động thể chất kéo dài, căng thẳng và một số tình trạng y tế như thiếu máu hoặc rối loạn tuyến giáp.
Ở đây bạn sẽ tìm thấy từ vựng từ Bài 9 - 9A trong sách giáo khoa Insight Advanced, như "aficionado", "tenacity", "anguish", v.v.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
Chính tả
Đố vui
mệt mỏi
Nguyên nhân phổ biến của mệt mỏi bao gồm thiếu ngủ, hoạt động thể chất kéo dài, căng thẳng và một số tình trạng y tế như thiếu máu hoặc rối loạn tuyến giáp.
người đam mê
Anh ấy là một người đam mê nhạc jazz và tham dự mọi buổi hòa nhạc trong thành phố.
sự yên tĩnh
Sự yên tĩnh của khu vườn khiến nó trở thành nơi hoàn hảo để thư giãn.
người tận tụy
Anh ấy là một người say mê nhạc cổ điển và hiếm khi bỏ lỡ một buổi hòa nhạc.
kiệt sức
Sự kiệt sức của đội là rõ ràng sau khi làm việc cả đêm.
rào cản
Hoàn thành các thủ tục giấy tờ rườm rà là một trở ngại lớn trong quá trình nhận con nuôi.
the condition of not having enough of something essential, expected, or required, whether in amount, quality, or strength
nghị lực
Nghị lực của đội đã giúp họ phục hồi sau tổn thất tàn khốc.
sự thôi thúc
Sự thôi thúc kiểm tra điện thoại của mình sau mỗi vài phút đã làm gián đoạn sự tập trung của anh ấy vào nhiệm vụ hiện tại.
sự kiên trì
Sự kiên trì của nhà khoa học đã dẫn đến những khám phá đột phá.
sự hành hạ
Việc bắt nạt không ngừng ở trường là nguồn đau khổ cho cậu bé.
một nhúm
Anh ấy rắc một nhúm quế lên trên cà phê của mình.
sơ suất
Báo cáo có một sơ suất dẫn đến việc thiếu thông tin quan trọng.
a column of light, such as that emitted from a beacon or focused source
cai nghiện đột ngột
Điều cuối cùng người chỉ huy cần là bạn khiến anh ta cai nghiện đột ngột.
lack of power or ability to act effectively
adrenaline
Sự gia tăng adrenaline trước một buổi biểu diễn có thể giúp tăng cường năng lượng và sự tập trung.
người nghiện ma túy
Cơn nghiện của anh ta biến anh ta thành một con nghiện, vật lộn để thoát khỏi ma túy.
to focus all of one's time on a particular activity one is extremely passionate about