the act of surrendering a right, land, or property to a country

nhượng lại
Hiệp ước bao gồm việc nhượng lại các nguồn tài nguyên quý giá vốn đã bị tranh chấp từ lâu.
a process or fact of ceasing

sự chấm dứt, sự ngừng lại
Sự chấm dứt đột ngột của cơn bão mang lại cảm giác nhẹ nhõm cho những du khách bị mắc kẹt.
deviating from a subject in a disorganized manner

lan man, không mạch lạc
Bài giảng lan man của giáo sư khiến sinh viên bối rối về các khái niệm chính.
the act of jumping from one subject to another in a way that lacks order

tính lan man, sự thiếu mạch lạc
Bài luận được đánh dấu bởi sự lan man, khiến khó rút ra bất kỳ kết luận rõ ràng nào.
for a certain purpose, especially an immediate one

tùy cơ ứng biến, đặc biệt
Họ quyết định giải quyết mối quan tâm của khách hàng ad hoc thay vì chờ đợi cuộc họp theo lịch trình.
in a way that occurs continuously without a limit

mãi mãi, vô tận
Dãy số toán học kéo dài vô tận.
someone who is helped and protected by an older, more experienced or powerful person

người được bảo trợ, học trò
Vị đầu bếp nổi tiếng tự hào khi thấy người được bảo trợ của mình mở nhà hàng riêng.
someone who supports a certain idea or cause

người bảo vệ, người ủng hộ
Anh ấy trở thành nhân vật chính ủng hộ tự do ngôn luận sau khi trải nghiệm kiểm duyệt trực tiếp.
a noncommissioned military officer of middle rank, typically above corporal

trung sĩ, thượng sĩ
an officer who executes commands and maintains order in a court of law

trung sĩ vũ khí, nhân viên tòa án
Trung sĩ vũ trang đứng bên cửa, đảm bảo không có người không được phép vào tòa án.
a non-commissioned officer in the US army, higher than a master sergeant

trung sĩ thượng cấp, thượng sĩ
Trung sĩ thượng cấp được biết đến với sự chú ý tỉ mỉ đến từng chi tiết trong các bài tập huấn luyện.
to make something clear or understandable, often by providing new or relevant information

làm sáng tỏ, giải thích
Tình nguyện tại một khu bảo tồn động vật hoang dã có thể làm sáng tỏ vấn đề sinh học bảo tồn.
to provoke an emotion

châm ngòi, khơi dậy
Ngắm bình minh đã khơi dậy cảm giác bình yên trong cô.
to forbid someone from doing something by legal order

cấm, ra lệnh cấm
Chính quyền đã cấm tổ chức này tổ chức các cuộc mít tinh công khai mà không có sự chấp thuận trước.
to join the armed forces

nhập ngũ, gia nhập quân đội
Cô ấy khao khát trở thành phi công và quyết định gia nhập không quân.
solid proof or evidence that supports a theory or statement

xác nhận, chứng cứ xác thực
Đoạn phim cung cấp bằng chứng xác thực rõ ràng rằng sự kiện đã xảy ra như mô tả.
to provide supporting evidence for a theory, statement, etc.

xác nhận, củng cố
Dấu vân tay của anh ta được tìm thấy tại hiện trường vụ án xác nhận sự hiện diện của anh ta ở đó.
to take away from someone the right to vote

tước quyền bầu cử, lấy đi quyền bỏ phiếu
Một chính phủ không bao giờ được tước quyền bầu cử của công dân, vì bỏ phiếu là một quyền cơ bản.
to relieve someone of a burden

giải tỏa, làm nhẹ bớt
Sau khi cải tạo, căn phòng đã được giải phóng khỏi mọi lộn xộn và cảm thấy rộng rãi hơn nhiều.
