hóa học
Phòng thí nghiệm hóa học chứa đầy cốc thủy tinh, ống nghiệm và các chất bí ẩn.
Ở đây bạn sẽ tìm thấy từ vựng từ Bài 1 - Phần 2 trong sách giáo trình Interchange Pre-Intermediate, như "học kỳ", "thường xuyên", "một lúc", v.v.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
Chính tả
Đố vui
hóa học
Phòng thí nghiệm hóa học chứa đầy cốc thủy tinh, ống nghiệm và các chất bí ẩn.
vật lý
Phòng thí nghiệm vật lý được trang bị nhiều dụng cụ để đo lực và năng lượng.
địa lý
Lớp địa lý khám phá các khí hậu và cảnh quan đa dạng trên khắp thế giới.
sinh học
Sách giáo khoa sinh học bao gồm các chủ đề từ cấu trúc tế bào đến động lực học hệ sinh thái.
giáo dục thể chất
Cô ấy xuất sắc trong môn giáo dục thể chất, đặc biệt thích các môn thể thao đồng đội.
học kỳ
Trong kỳ nghỉ học kỳ, nhiều sinh viên đi du lịch để thăm gia đình của họ.
chắc chắn
Anh ấy cảm thấy chắc chắn về câu trả lời của mình trong kỳ thi.
xin chào
Xin chào, tôi là người mới ở đây. Bạn có thể chỉ tôi xung quanh được không?
Tạm biệt
Tạm biệt, hãy chăm sóc bản thân nhé.
Chúc ngủ ngon
Chúc ngủ ngon, đã đến lúc nói lời tạm biệt với ngày.
ngày mai
Ngày mai là hạn chót để nộp dự án của bạn.
nói
Cô ấy nói về việc bắt đầu một sở thích mới.
khác thường
Hành vi im lặng của anh ấy tại bữa tiệc là không bình thường.
độc nhất
Anh ấy có thói quen độc đáo là phác họa những người lần đầu tiên gặp.
diễn viên
Nhiều diễn viên mơ ước giành được những giải thưởng danh giá cho màn trình diễn của mình.
nữ diễn viên
Tôi muốn trở thành một nữ diễn viên khi tôi lớn lên.
used to provide a specific situation or instance that helps to clarify or explain a point being made
hợp thời trang
Anh ấy thích mua sắm ở các cửa hàng thời thượng để giữ cho tủ quần áo của mình luôn tươi mới.
for a period of time, usually suggesting that the duration of the time is temporary or not permanent
thường xuyên
Họ thường đi bơi ở bãi biển vào những ngày nóng.
phổ biến
Cô ấy là học sinh nổi tiếng nhất trong khối của mình.
chọn
Tôi không thể quyết định giữa hai món tráng miệng này; bạn chọn giúp tôi.
bởi vì
Anh ấy ở nhà vì anh ấy cảm thấy không khỏe.
thường xuyên
Cô ấy thường xuyên đọc sách trước khi đi ngủ.
ngôi sao
Ngôi sao sáng nhất trên bầu trời đêm là Sirius, còn được gọi là Sao Chó.
mặt trăng
Tôi thích ngắm mặt trăng mọc lên từ đường chân trời.
hoa
Tôi đã hái một bó hoa tươi từ cánh đồng.