to help someone to restore to a healthy and independent state after a period of imprisonment, addiction, illness, etc.

phục hồi, tái hòa nhập
Các nhà vật lý trị liệu đã làm việc không mệt mỏi để phục hồi chức năng cho chân bị thương của bệnh nhân, tập trung vào việc khôi phục khả năng vận động và sức mạnh.
to make a counterattack or respond in a similar manner

phản công, trả thù
Quốc gia này tìm cách trả đũa các lệnh trừng phạt kinh tế bằng cách áp dụng các biện pháp đối ứng với các đối tác thương mại của mình.
appropriate (as property entrusted to one's care) fraudulently to one's own use

biển thủ, chiếm đoạt
to soften or break down food by soaking it in a liquid, often a flavored liquid like wine or vinegar

ngâm, ướp
Anh ấy thích ngâm trái cây khô trong rượu rum cho chiếc bánh trái cây ngày lễ của mình, mang lại hương vị đậm đà và có cồn.
to spoil, weaken, or reduce the usefulness or perfection of something

làm suy yếu, làm giảm hiệu quả
Kế hoạch bất cẩn đã làm hỏng thành công của toàn bộ dự án.
to officially start or introduce something

khánh thành, bắt đầu
Thị trưởng khánh thành sáng kiến mới hôm nay.
to officially give a specific title, term, or label to someone or something

chỉ định, bổ nhiệm
Họ đã chỉ định nhà hàng mới là "The Ocean View".
to state one's opinion in such a manner that shows one believes to be the only person to fully know it and be unarguably correct

giảng đạo, rao giảng
Cô ấy đang giảng đạo về xu hướng công nghệ, tin rằng kiến thức của mình là vượt trội.
to work with someone else in order to create something or reach the same goal

hợp tác, làm việc cùng nhau
Chúng ta cần hợp tác với đồng nghiệp để hoàn thiện đề xuất dự án.
(of a monarch or ruler) to step down from a position of power

thoái vị, từ bỏ ngai vàng
Nữ hoàng Elizabeth II đã không bày tỏ ý định thoái vị trong thời gian trị vì của mình.
to create a series of holes in something, typically for the purpose of making separation or tearing easier

đục lỗ, khoét lỗ
Nghệ sĩ đã đục lỗ tấm bìa cứng để tạo ra một hoa văn độc đáo trong tác phẩm điêu khắc.
to chew food by biting and grinding it with the teeth

nhai, nghiền
Đầu bếp khuyên nên cắn từng miếng nhỏ và nhai chậm miếng bít tết để có hương vị ngon nhất.
to appoint a person or thing to a lower status, position, or rank

giáng chức, hạ cấp
Trong môi trường học thuật, điểm kém có thể hạ cấp một học sinh xuống mức học vấn thấp hơn.
to remove water from a substance, often causing it to become dry

khử nước, làm khô
Đến cuối quá trình, đất sét ướt sẽ được khử nước để tạo thành đồ gốm.
to fertilize a woman's egg with sperm, resulting in pregnancy

thụ tinh, làm cho có thai
Chuyên gia sinh sản đã thảo luận về các lựa chọn khác nhau để thụ tinh cho người phụ nữ thông qua thụ tinh nhân tạo.
to introduce new ideas, methods, or products to improve or change the current way of doing things

đổi mới, sáng tạo
Các cơ sở giáo dục tìm cách đổi mới phương pháp giảng dạy để thu hút sinh viên tốt hơn.
to officially take away something from someone, usually as punishment

tịch thu, tước đoạt
Nếu học sinh vi phạm nội quy trường học, giáo viên có thể tịch thu những vật phẩm không được phép.
to free someone from a difficult or entangled situation

giải thoát, thoát ra
Sau nhiều giờ đàm phán, cuối cùng họ đã thoát khỏi thỏa thuận.
| Kỹ Năng Từ Vựng SAT 4 | |||
|---|---|---|---|
| Bài học 41 | Bài học 42 | Bài 43 | Bài học 44 |
| Bài 45 | Bài học 46 | Bài học 47 | Bài học 48 |
| Bài 49 | Bài học 50 | ||
