khao khát
Anh ấy khao khát một cảm giác mục đích trong cuộc sống của mình.
khao khát
Anh ấy khao khát một cảm giác mục đích trong cuộc sống của mình.
to speak in a continuous, dull, or monotonous tone, often causing boredom
la hét phàn nàn
Trong buổi thảo luận trên lớp, học sinh bắt đầu lên tiếng phàn nàn về sự bất công của hệ thống chấm điểm, chia sẻ một cách say sưa những bức xúc của mình.
bắt bẻ
Một số đồng nghiệp có xu hướng bắt bẻ về nhiệt độ văn phòng, tìm lỗi trong cài đặt nhiệt.
tỏa sáng
Những bậc cha mẹ tự hào tươi cười rạng rỡ khi xem con mình nhận giải trên sân khấu.
hoan hô
Người hâm mộ hoan hô vận động viên vì phá kỷ lục với một tràng pháo tay đứng và tiếng reo hò.
nói dông dài
Diễn giả nói dài dòng không ngừng, mất sự chú ý của khán giả với mỗi lần lạc đề quanh co.
ra mắt
Nam diễn viên đã ra mắt trong vai diễn điện ảnh đầu tiên của mình ở tuổi 18.
khiển trách
Đội trưởng đã khiển trách các cầu thủ vì sự thiếu kỷ luật trong suốt giải đấu.
ám chỉ
Diễn giả đã khéo léo ám chỉ đến các sự kiện lịch sử để nêu lên quan điểm về các vấn đề chính trị hiện tại.
làm xấu hổ
Cô ấy xấu hổ khi điện thoại của cô ấy đổ chuông lớn trong cuộc họp.
ăn cắp vặt
Cậu bé bị bắt quả tang khi đang cố lấy trộm một thanh kẹo từ cửa hàng.
hồi tưởng
Nhìn vào những bức ảnh cũ, cô ấy không thể không nhớ lại những ngày tháng thanh xuân vô lo.