nâng lên
Giơ tay nếu bạn biết câu trả lời đúng.
Ở đây bạn sẽ học một số động từ tiếng Anh đề cập đến việc thay đổi độ cao như "nâng", "nhặt lên" và "hạ thấp".
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
Chính tả
Đố vui
nâng lên
Giơ tay nếu bạn biết câu trả lời đúng.
nâng lên
Các công nhân xây dựng đã sử dụng cần cẩu để nâng các dầm thép nặng vào vị trí cho tòa nhà mới.
nâng lên
Công nhân xây dựng nâng những viên gạch nặng lên giàn giáo.
nâng lên
Cô ấy nhấc con mình lên để xem diễu hành.
nâng lên
Với nỗ lực tập thể, các thủy thủ bắt đầu kéo neo lên khỏi mặt nước, chuẩn bị cho con tàu ra khơi.
bay lơ lửng
Nhà ảo thuật đang làm bay trợ lý của mình mà không cần hỗ trợ trên sân khấu như một phần của màn kết thúc.
nâng lên
Trong quá trình cải tạo nhà, các công nhân cần phải nâng các tấm ván sàn bị chùng xuống để san bằng nền móng của ngôi nhà.
nâng bằng tời
Nhóm đã phải kéo thiết bị lên đỉnh tòa nhà vì thang máy không hoạt động.
kéo lên
Đội ngũ đã kéo biểu ngữ lên cao trên sân khấu để mọi người có thể nhìn thấy.
nâng cao
Để đáp ứng các tiêu chuẩn an toàn, con đập đã được nâng cao để chống chọi tốt hơn với lũ lụt tiềm ẩn.
múc lên
Máy xúc có thể hốt lên một lượng lớn đất và mảnh vỡ trong một lần đi qua trong dự án xây dựng.
hạ xuống
Anh ấy cẩn thận hạ gói hàng dễ vỡ xuống đất để ngăn ngừa hư hỏng trong quá trình vận chuyển.
đánh chìm
Các thợ lặn đã sử dụng tạ để đánh chìm xác tàu đắm để khám phá thêm.