lắc
Người pha chế lắc bình lắc cocktail để trộn đều đồ uống.
Ở đây bạn sẽ học một số động từ tiếng Anh đề cập đến việc gây ra chuyển động như "đẩy", "xô" và "đẩy tới".
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
Chính tả
Đố vui
lắc
Người pha chế lắc bình lắc cocktail để trộn đều đồ uống.
đu đưa
Người trông nom đu đưa chiếc nôi để giúp em bé chìm vào giấc ngủ yên bình.
đu đưa
Đồng hồ quả lắc đung đưa qua lại với tiếng tích tắc nhịp nhàng.
đung đưa
Làn gió nhẹ đung đưa rèm cửa ở cửa sổ mở.
đẩy
Cô ấy đẩy xe đẩy dọc theo con đường trong công viên.
xô đẩy
Những đứa trẻ cười khúc khích khi đẩy nhau một cách vui đùa trong sân chơi.
thúc giục
Sự xuất hiện bất ngờ của cảnh sát đã hối thúc các nghi phạm ra cửa sau để tránh bị bắt.
đẩy
Cú ném của người chơi đã đẩy quả bóng chày về phía người đánh bóng, làm nó di chuyển nhanh chóng trong không khí.
đẩy mạnh
Người leo núi đâm cây gậy xuống đất để giữ thăng bằng trên con đường dốc.
to force something into or through another object using physical effort or a tool
cắm
Cô ấy cắm một cây bút chì vào đất để trồng một hạt giống nhỏ.
kéo
Chúng ta nên kéo rèm cửa để ánh sáng mặt trời chiếu vào nhiều hơn.
kéo
Máy kéo dễ dàng kéo những khúc gỗ nặng qua rừng.
kéo
Máy kéo đủ mạnh để kéo cái cày qua đất cứng.
lê theo
Khi con thuyền tăng tốc, một vệt nước bọt kéo theo phía sau nó.
kéo
Anh ấy đã sử dụng thuyền của mình để kéo người trượt nước quanh hồ để có một chuyến đi thú vị.
giật mạnh
Hào hứng vì cú cắn, anh ấy giật mạnh cần câu để móc con cá.
giật mạnh
Người thợ máy khéo léo ghép bộ phận động cơ trở lại vị trí với một cú giật nhanh.
kéo
Bất chấp sự phản đối của anh ta, hành khách ngỗ ngược đã bị lôi ra khỏi máy bay bởi an ninh.
kéo
Đứa trẻ kéo tay áo của mẹ, cố gắng thu hút sự chú ý của mẹ.
thả
Máy bay Mỹ bắt đầu thả bom xuống thành phố.
nhúng
nhúng
Để làm mát, cô ấy nhúng hoàn toàn bàn chân vào dòng suối mát lạnh.
đào kênh
Con sông đã đào một con đường mới qua thung lũng sau những trận mưa lớn.
bơm
Nhân viên trạm xăng đã giúp bơm nhiên liệu vào bình xăng của xe.