trải rộng
Anh ấy rải phân bón đều khắp bãi cỏ để thúc đẩy sự phát triển khỏe mạnh của cỏ.
Ở đây bạn sẽ học một số động từ tiếng Anh liên quan đến việc lan truyền như "phân tán", "thấm nhuần" và "làm đầy".
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
Chính tả
Đố vui
trải rộng
Anh ấy rải phân bón đều khắp bãi cỏ để thúc đẩy sự phát triển khỏe mạnh của cỏ.
trải ra
Thủ thư đề nghị dàn trải các bàn học trong thư viện để có môi trường học tập thoải mái hơn.
phân tán
Sau buổi biểu diễn, khán giả bắt đầu tan ra, di chuyển về phía lối ra.
rải
Cô ấy vô tình rải giấy khắp sàn nhà khi túi của cô ấy bị đổ.
lấp đầy
Mùi thơm của cà phê tươi tràn ngập quán cà phê khi cơn sốt buổi sáng bắt đầu.
thấm đẫm
Cảm giác bình yên và thanh thản lan tỏa khắp phòng tập yoga, mang đến không gian yên tĩnh cho người tập.
thấm đẫm
Mùi hương oải hương lan tỏa khắp phòng sau khi cô ấy thắp nến thơm.
thấm nhuần
Diễn giả đã cố gắng thấm nhuần bài thuyết trình của mình với sự nhiệt tình và đam mê để thu hút khán giả.
truyền
Nghệ sĩ đã sử dụng màu sắc rực rỡ để truyền vào bức tranh cảm giác năng lượng và sức sống.
thấm đẫm
Cảm giác bình yên và thanh thản lan tỏa khắp khu vườn khi âm thanh nhẹ nhàng của nước chảy từ đài phun nước tràn ngập không khí.
lan tỏa
Trong phòng thí nghiệm, các nhà khoa học đã tìm cách tưới các tế bào bằng một loại thuốc nhuộm cụ thể để quan sát hành vi của chúng dưới kính hiển vi.
thấm đẫm
Bản chất của truyền thống xuyên suốt lịch sử của thị trấn nhỏ này.
tẩm
Nhà địa chất đã phát hiện ra các mạch thạch anh thấm đẫm các mỏ vàng sâu trong lòng đất.
bão hòa
Chiến dịch quảng cáo nhằm bão hòa các kênh truyền thông khác nhau, đảm bảo khả năng hiển thị rộng rãi cho việc ra mắt sản phẩm.
lên men
Lòng tốt của cô ấy đã làm nổi bật nơi làm việc, tạo ra một môi trường tích cực và hỗ trợ hơn.
nhộn nhịp với
Chợ đường phố sôi động đầy ắp những gian hàng bán trái cây sặc sỡ và đồ thủ công mỹ nghệ.