một cách tử tế
Họ đã tử tế tha thứ cho tôi vì đến muộn.
Những trạng từ này chỉ mức độ tình cảm hoặc sự thiếu nó trong hành vi của ai đó, như "nhẹ nhàng", "yêu thương", "lạnh lùng", v.v.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
Chính tả
Đố vui
một cách tử tế
Họ đã tử tế tha thứ cho tôi vì đến muộn.
một cách trìu mến
Anh ấy nói một cách trìu mến về giáo viên yêu thích của mình ở trường tiểu học.
một cách tử tế
Cô ấy mỉm cười và lịch sự cảm ơn người phục vụ.
nhẹ nhàng
Giáo viên đã nhẹ nhàng sửa lỗi của học sinh.
một cách trìu mến
Cặp đôi nhìn nhau đầy yêu thương trong lễ kỷ niệm ngày cưới của họ.
dịu dàng
Anh ấy dịu dàng nắm tay cô khi cô khóc.
trìu mến
Anh ấy nói một cách trìu mến về ngôi nhà thời thơ ấu của mình.
ngọt ngào
Đứa trẻ ngủ ngọt ngào, ôm chặt một con thú nhồi bông yêu thích.
một cách tử tế
Đại sứ đã lịch sự ghi nhận nỗ lực của các tình nguyện viên địa phương.
nhẹ nhàng
Anh ấy xin lỗi nhẹ nhàng vì sự hiểu lầm, không muốn gây ra bất kỳ phiền muộn nào.
từ thiện
Nhiều bệnh viện được hỗ trợ từ thiện để cung cấp dịch vụ chăm sóc miễn phí cho bệnh nhân.
tận tình
Khi được yêu cầu đổi chỗ, anh ấy đã di chuyển sẵn lòng mà không phàn nàn.
kiên nhẫn
Con chó ngồi kiên nhẫn bên cạnh cửa, chờ đợi chủ nhân của nó.
một cách đồng cảm
Anh ấy đã phản hồi một cách đồng cảm với những khó khăn mà bạn anh ấy chia sẻ.
một cách thông cảm
Giáo viên thông cảm thừa nhận những khó khăn của học sinh.
một cách chân thành
Hai nhà lãnh đạo đã bắt tay chân thành sau cuộc họp.
nồng nhiệt
Cô ấy mỉm cười ấm áp với người bạn cũ của mình.
một cách thân thiện
Cặp đôi đã ly hôn một cách thân thiện mà không cần đến luật sư.
một cách tế nhị
Anh ấy đã tế nhị từ chối lời mời mà không làm tổn thương cảm xúc của ai.
nhạy cảm
Giáo viên đã xử lý một cách nhạy cảm với sự bối rối của học sinh.
1. vô hồn 2. không biểu cảm
Cô ấy vô hồn gật đầu, tâm trí ở nơi khác.
lạnh lùng
Anh ta lạnh lùng nhìn người bạn cũ của mình.
lạnh lùng
Đề nghị của anh ta đã bị lạnh lùng từ chối bởi ủy ban.
một cách khô khan
"Tôi không quan tâm", anh ấy nói một cách thờ ơ.