Giáo Dục - Hệ thống giáo dục Anh

Ở đây bạn sẽ học một số từ tiếng Anh liên quan đến hệ thống giáo dục Anh như "trường tiểu học", "trường trung học" và "sixth form".

review-disable

Xem lại

flashcard-disable

Thẻ ghi nhớ

spelling-disable

Chính tả

quiz-disable

Đố vui

Bắt đầu học
Giáo Dục
primary school [Danh từ]
اجرا کردن

trường tiểu học

Ex: All of their children attend the local primary school just down the street .

Tất cả con cái của họ đều học tại trường tiểu học địa phương ngay dưới phố.

infant school [Danh từ]
اجرا کردن

trường mẫu giáo

Ex: Parents were invited to attend orientation sessions to familiarize themselves with the routines and curriculum of the infant school .

Phụ huynh được mời tham dự các buổi định hướng để làm quen với thói quen và chương trình giảng dạy của trường mầm non.

junior school [Danh từ]
اجرا کردن

trường tiểu học

Ex: After finishing infant school , he moved on to the junior school for the next stage of his education .

Sau khi hoàn thành trường mẫu giáo, anh ấy chuyển sang trường tiểu học cho giai đoạn tiếp theo của giáo dục.

اجرا کردن

trường dự bị

Ex: The preparatory school focused on building strong academic foundations and character development .

Trường dự bị tập trung vào việc xây dựng nền tảng học vấn vững chắc và phát triển nhân cách.

secondary school [Danh từ]
اجرا کردن

trường trung học cơ sở

Ex: Many secondary schools offer a variety of extracurricular activities , such as sports , music , and clubs , which help students develop their interests and social skills outside the classroom .

Nhiều trường trung học cung cấp nhiều hoạt động ngoại khóa, như thể thao, âm nhạc và câu lạc bộ, giúp học sinh phát triển sở thích và kỹ năng xã hội bên ngoài lớp học.

اجرا کردن

trường học toàn diện

Ex: Unlike selective schools , comprehensive schools in the UK do not require students to pass entrance exams for admission .

Không giống như các trường học chọn lọc, trường học toàn diện ở Vương quốc Anh không yêu cầu học sinh phải vượt qua kỳ thi đầu vào để được nhập học.

اجرا کردن

giáo dục bổ túc

Ex: Some students attend further education institutions to study for A-levels before applying to universities .

Một số sinh viên theo học tại các cơ sở giáo dục bổ túc để học A-levels trước khi nộp đơn vào đại học.

sixth form [Danh từ]
اجرا کردن

hai năm cuối cấp ba

Ex: The sixth form curriculum included advanced coursework and preparation for A-level examinations .

Chương trình giảng dạy của sixth form bao gồm các khóa học nâng cao và chuẩn bị cho các kỳ thi A-level.

tertiary college [Danh từ]
اجرا کردن

trường cao đẳng

Ex: After finishing high school , she enrolled in a tertiary college to study business .

Sau khi tốt nghiệp trung học, cô ấy đã đăng ký vào một trường cao đẳng để học kinh doanh.