Giáo Dục - Các cấp độ và giai đoạn giáo dục

Ở đây bạn sẽ học một số từ tiếng Anh liên quan đến các cấp độ và giai đoạn giáo dục như "giáo dục tiểu học", "giáo dục trung học" và "giáo dục đại học".

review-disable

Xem lại

flashcard-disable

Thẻ ghi nhớ

spelling-disable

Chính tả

quiz-disable

Đố vui

Bắt đầu học
Giáo Dục
اجرا کردن

giáo dục mầm non

Ex: Preschools and daycare centers often offer early childhood education programs to young children .

Các trường mầm non và trung tâm giữ trẻ thường cung cấp các chương trình giáo dục mầm non cho trẻ nhỏ.

اجرا کردن

giáo dục mầm non

Ex: Montessori schools offer pre-primary education with an emphasis on self-directed learning and hands-on activities .

Các trường Montessori cung cấp giáo dục mầm non với trọng tâm là học tập tự định hướng và các hoạt động thực hành.

اجرا کردن

giáo dục tiểu học

Ex: Primary education curriculum usually includes subjects like mathematics , language arts , science , and social studies .

Chương trình giảng dạy giáo dục tiểu học thường bao gồm các môn học như toán, nghệ thuật ngôn ngữ, khoa học và nghiên cứu xã hội.

اجرا کردن

giáo dục trung học

Ex: In the United States , secondary education usually comprises grades 9 to 12 , known as freshman , sophomore , junior , and senior years .

Tại Hoa Kỳ, giáo dục trung học thường bao gồm các lớp từ 9 đến 12, được gọi là năm freshman, sophomore, junior và senior.

اجرا کردن

giáo dục trung học cơ sở

Ex: Middle schools often offer lower secondary education , focusing on core subjects like mathematics , language arts , and science .

Các trường trung học cơ sở thường cung cấp giáo dục trung học cơ sở, tập trung vào các môn học cốt lõi như toán, nghệ thuật ngôn ngữ và khoa học.

اجرا کردن

giáo dục trung học phổ thông

Ex: Upper secondary education curriculum often includes a mix of core subjects , elective courses , and extracurricular activities .

Chương trình giảng dạy của giáo dục trung học phổ thông thường bao gồm sự kết hợp của các môn học cốt lõi, các khóa học tự chọn và các hoạt động ngoại khóa.

اجرا کردن

giáo dục sau trung học không đại học

Ex:

Các chương trình giáo dục nghề nghiệp và kỹ thuật cung cấp giáo dục sau trung học không đại học tập trung vào đào tạo nghề nghiệp thực tế.

اجرا کردن

giáo dục đại học

Ex: He enrolled in a vocational school for tertiary education , specializing in automotive mechanics .

Anh ấy đã đăng ký vào một trường dạy nghề để giáo dục đại học, chuyên về cơ khí ô tô.

higher education [Danh từ]
اجرا کردن

giáo dục đại học

Ex: She decided to continue her studies in higher education after completing her undergraduate degree .

Cô ấy quyết định tiếp tục việc học của mình trong giáo dục đại học sau khi hoàn thành bằng cử nhân.

اجرا کردن

giáo dục sau đại học

Ex: He enrolled in postgraduate education in law school to earn his Juris Doctor degree .

Anh ấy đã đăng ký giáo dục sau đại học tại trường luật để lấy bằng Juris Doctor.

postdoctorate [Danh từ]
اجرا کردن

sau tiến sĩ

Ex: After completing his Ph.D. , he pursued a postdoctorate focused on environmental sustainability , exploring innovative solutions for renewable energy .

Sau khi hoàn thành tiến sĩ, anh ấy theo đuổi một nghiên cứu sau tiến sĩ tập trung vào tính bền vững môi trường, khám phá các giải pháp đổi mới cho năng lượng tái tạo.