Văn Học - Sản xuất sách

Ở đây bạn sẽ học một số từ tiếng Anh liên quan đến sản xuất sách như "tiểu thuyết gia", "biên tập viên" và "nhân viên quan hệ công chúng".

review-disable

Xem lại

flashcard-disable

Thẻ ghi nhớ

spelling-disable

Chính tả

quiz-disable

Đố vui

Bắt đầu học
Văn Học
author [Danh từ]
اجرا کردن

tác giả

Ex: As an accomplished author , she penned numerous articles and essays on topics ranging from politics to culture .

Là một tác giả thành công, cô đã viết nhiều bài báo và tiểu luận về các chủ đề từ chính trị đến văn hóa.

novelist [Danh từ]
اجرا کردن

tiểu thuyết gia

Ex: He became a bestselling novelist after his debut novel captured the hearts of readers worldwide .

Anh ấy trở thành một tiểu thuyết gia bán chạy nhất sau khi cuốn tiểu thuyết đầu tay của mình chinh phục trái tim của độc giả trên toàn thế giới.

ghostwriter [Danh từ]
اجرا کردن

người viết mướn

Ex: The politician employed a ghostwriter to craft their speeches and books .

Chính trị gia đã thuê một người viết mướn để soạn thảo các bài phát biểu và sách của mình.

audio engineer [Danh từ]
اجرا کردن

kỹ sư âm thanh

Ex: The audio engineer worked on mixing the soundtrack for the film .

Kỹ sư âm thanh đã làm việc trên việc phối trộn nhạc phim.

poet [Danh từ]
اجرا کردن

nhà thơ

Ex: She 's a poet known for her insightful and thought-provoking poems .

Cô ấy là một nhà thơ được biết đến với những bài thơ sâu sắc và kích thích tư duy.

publisher [Danh từ]
اجرا کردن

nhà xuất bản

Ex: The publisher 's role is crucial in ensuring that high-quality content reaches readers .

Vai trò của nhà xuất bản là rất quan trọng trong việc đảm bảo nội dung chất lượng cao đến được với độc giả.

translator [Danh từ]
اجرا کردن

dịch giả

Ex: The translator provided simultaneous interpretation during the conference .

Phiên dịch viên đã cung cấp phiên dịch đồng thời trong suốt hội nghị.

writer [Danh từ]
اجرا کردن

nhà văn

Ex: She is a successful writer of children 's books .

Cô ấy là một nhà văn thành công viết sách cho trẻ em.

distributor [Danh từ]
اجرا کردن

nhà phân phối

Ex: They signed a contract with a new distributor .

Họ đã ký hợp đồng với một nhà phân phối mới.

bard [Danh từ]
اجرا کردن

thi sĩ

Ex: At the festival , the bard captivated the audience with a lively performance of traditional songs .

Tại lễ hội, thi sĩ đã thu hút khán giả với màn trình diễn sôi động của những bài hát truyền thống.

co-author [Danh từ]
اجرا کردن

a person who collaborates with one or more individuals in writing a book, article, or other work

Ex: The two scientists were co-authors of the study .
essayist [Danh từ]
اجرا کردن

nhà tiểu luận

Ex: As an essayist , she contributed monthly pieces to the literary review .

Là một nhà tiểu luận, cô ấy đóng góp hàng tháng các bài viết cho tạp chí văn học.

hack [Danh từ]
اجرا کردن

a writer or journalist regarded as mediocre or lacking originality

Ex: She felt the article was written by a hack .
historian [Danh từ]
اجرا کردن

nhà sử học

Ex: A famous historian published a book on the Civil War .

Một nhà sử học nổi tiếng đã xuất bản một cuốn sách về Nội chiến.

lexicographer [Danh từ]
اجرا کردن

nhà từ điển học

Ex: The renowned lexicographer was invited to give a lecture on the evolution of language at the prestigious university .

Nhà từ điển học nổi tiếng đã được mời thuyết trình về sự tiến hóa của ngôn ngữ tại trường đại học danh tiếng.

literati [Danh từ]
اجرا کردن

intellectuals or well-educated people interested in literature and scholarly writing

Ex: The café was a popular meeting place for the city 's literati .
man of letters [Danh từ]
اجرا کردن

nhà văn

Ex: As a man of letters , he spent his days immersed in books and manuscripts .

Là một nhà văn, ông dành cả ngày đắm mình trong sách và bản thảo.

pamphleteer [Danh từ]
اجرا کردن

người viết sách nhỏ

Ex: The pamphleteer distributed leaflets containing political commentary and calls to action , aiming to raise awareness and incite change .

Người viết sách nhỏ đã phân phát tờ rơi chứa bình luận chính trị và lời kêu gọi hành động, nhằm nâng cao nhận thức và kích thích sự thay đổi.

pen name [Danh từ]
اجرا کردن

bút danh

Ex: She published her first novel using a pen name .

Cô ấy đã xuất bản cuốn tiểu thuyết đầu tiên của mình bằng cách sử dụng bút danh.

satirist [Danh từ]
اجرا کردن

nhà châm biếm

Ex: The satirist 's new book pokes fun at modern social media trends .

Cuốn sách mới của nhà châm biếm chế giễu những xu hướng truyền thông xã hội hiện đại.